TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38101-38150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38101 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên 15.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38102 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 45 tỷ đồng 3.900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38103 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 45 đến dưới 60 tỷ đồng 4.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38104 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 60 đến dưới 80 tỷ đồng 4.750.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38105 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 80 đến dưới 120 tỷ đồng 5.250.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38106 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 120 đến dưới 800 tỷ đồng 5.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38107 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 1.000 tỷ đồng 6.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38108 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.000 đến dưới 1.500 tỷ đồng 7.050.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38109 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên 7.750.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38110 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 45 tỷ đồng 7.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38111 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 45 đến dưới 60 tỷ đồng 8.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38112 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 60 đến dưới 80 tỷ đồng 9.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38113 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 80 đến dưới 120 tỷ đồng 10.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38114 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 120 đến dưới 800 tỷ đồng 11.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38115 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 1.000 tỷ đồng 12.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38116 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.000 đến dưới 1.500 tỷ đồng 14.100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38117 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên 15.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38118 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 45 tỷ đồng 3.900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38119 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 45 đến dưới 60 tỷ đồng 4.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38120 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 60 đến dưới 80 tỷ đồng 4.750.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38121 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 80 đến dưới 120 tỷ đồng 5.250.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38122 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 120 đến dưới 800 tỷ đồng 5.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38123 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 1.000 tỷ đồng 6.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38124 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.000 đến dưới 1.500 tỷ đồng 7.050.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38125 Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên 7.750.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38126 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường UBND tỉnh cấp/ cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kkết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 3.200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38127 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường UBND tỉnh cấp/ cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường 4.200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38128 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường UBND tỉnh cấp lại giấy phép môi trường 3.100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38129 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường UBND tỉnh cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 3.100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38130 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường UBND cấp huyện cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM/Cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 2.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38131 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường UBND cấp huyện cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường (Thành lập Hội đồng thẩm định) 2.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38132 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường UBND cấp huyện cấp lại giấy phép môi trường 2.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38133 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường UBND cấp huyện cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 2.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38134 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.054.900 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38135 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 731.800 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38136 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 822.800 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38137 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần đối với đất trồng lúa 307.300 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38138 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 421.900 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38139 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 292.700 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38140 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 329.100 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38141 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày 122.900 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38142 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực 2.500.000 đồng/ha/năm

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38143 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng lợi dụng thủy triều 1.250.000 đồng/ha/năm

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38144 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 843.900 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38145 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 585.400 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38146 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 658.200 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38147 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 245.800 đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38148 Giá dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều kết hợp với chủ động một phần để tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 15.300 đồng/ha/năm

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

538/QĐ-UBND Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
38149 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân nơi cư trú (kể cả người lao động, học sinh, sinh viên thuê phòng trọ) Tối đa: 6.000 Đồng/người/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Mức thu tối đa 25.000 đ/hộ/tháng Xem thêm
38150 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối hộ nghèo, hộ thuộc xã miền núi Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43