|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38101
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên
|
15.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38102
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 45 tỷ đồng
|
3.900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38103
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 45 đến dưới 60 tỷ đồng
|
4.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38104
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 60 đến dưới 80 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38105
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 80 đến dưới 120 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38106
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 120 đến dưới 800 tỷ đồng
|
5.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38107
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 1.000 tỷ đồng
|
6.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38108
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.000 đến dưới 1.500 tỷ đồng
|
7.050.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38109
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên
|
7.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38110
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 45 tỷ đồng
|
7.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38111
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 45 đến dưới 60 tỷ đồng
|
8.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38112
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 60 đến dưới 80 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38113
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 80 đến dưới 120 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38114
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 120 đến dưới 800 tỷ đồng
|
11.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38115
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 1.000 tỷ đồng
|
12.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38116
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.000 đến dưới 1.500 tỷ đồng
|
14.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38117
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên
|
15.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38118
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 45 tỷ đồng
|
3.900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38119
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 45 đến dưới 60 tỷ đồng
|
4.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38120
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 60 đến dưới 80 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38121
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 80 đến dưới 120 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38122
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 120 đến dưới 800 tỷ đồng
|
5.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38123
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 1.000 tỷ đồng
|
6.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38124
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.000 đến dưới 1.500 tỷ đồng
|
7.050.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38125
|
Phí Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở lên
|
7.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38126
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
UBND tỉnh cấp/ cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kkết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
3.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38127
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
UBND tỉnh cấp/ cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38128
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
UBND tỉnh cấp lại giấy phép môi trường
|
3.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38129
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
UBND tỉnh cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
3.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38130
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
UBND cấp huyện cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM/Cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38131
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
UBND cấp huyện cấp giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường (Thành lập Hội đồng thẩm định)
|
2.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38132
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
UBND cấp huyện cấp lại giấy phép môi trường
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38133
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
UBND cấp huyện cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38134
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.054.900 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38135
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
731.800 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38136
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
822.800 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38137
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
307.300 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38138
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
421.900 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38139
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
292.700 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38140
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
329.100 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38141
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
122.900 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38142
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực
|
2.500.000 đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38143
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng lợi dụng thủy triều
|
1.250.000 đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38144
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
843.900 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38145
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
585.400 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38146
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
658.200 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38147
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần đối với cấp nước để trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
245.800 đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38148
|
Giá dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều kết hợp với chủ động một phần để tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
15.300 đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
538/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
38149
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân nơi cư trú (kể cả người lao động, học sinh, sinh viên thuê phòng trọ)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/người/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa 25.000 đ/hộ/tháng
Xem thêm
|
|
38150
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối hộ nghèo, hộ thuộc xã miền núi
|
Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|