TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38051-38100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38051 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 301 học sinh - 500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 260.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38052 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 501 học sinh - 700 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 360.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38053 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 701 học sinh - 1.000 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 470.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38054 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 1001 học sinh - 1.500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 690.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38055 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 1.501 học sinh trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 750.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38056 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Ký túc xá dưới 10.000 chỗ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.200.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38057 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Ký túc xá từ 10.000 chỗ trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.600.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38058 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế có 50 giường trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 440.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38059 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 51 - 100 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 660.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38060 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 101 - 200 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.320.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38061 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 201 - 300 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 2.200.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38062 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 301 - 400 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 3.080.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38063 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 401 - 500 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 3.960.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38064 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 501 giường trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 4.400.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38065 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Phòng khám đa khoa sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 220.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38066 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Phòng khám tư nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38067 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Các trạm y tế cấp xã, phường, thị trấn sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38068 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 400.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38069 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bến phà sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa:120.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38070 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trung tâm thương mại, siêu thị sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 970.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38071 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khu du lịch, khu vui chơi giải trí có dịch vụ ăn, uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 640.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38072 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khu du lịch, khu vui chơi giải trí không có dịch vụ ăn, uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 480.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38073 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Các loại hình kinh doanh dịch vụ giải trí khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 315.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38074 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích ≤ 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 35.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38075 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích từ 5 m2 - 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 45.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38076 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích > 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38077 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích ≤ 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38078 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích từ 5 m2 - 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 250.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38079 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích > 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 510.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38080 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty có 10 người trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 35.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38081 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 11 người - 50 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 50.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38082 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 51 người - 200 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38083 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 201 người - 400 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 385.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38084 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 401 người - 600 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 640.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38085 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 601 người - 800 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 895.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38086 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 801 người - 1.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.150.000 Đồng/công trình Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đơn vị thi công nộp Xem thêm
38087 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 1.001 người - 2.000 ngườii sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.440.000 Đồng/công trình Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đơn vị thi công nộp Xem thêm
38088 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 2.001 người - 4.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 2.400.000 Đồng/hộ Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đơn vị thi công nộp Xem thêm
38089 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 4.001 người - 6.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 4.000.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38090 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 6.001 người - 8.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 4.485.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38091 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 8.001 người - 10.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 5.765.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38092 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 10.001 người trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 6.400.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38093 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Cơ quan, đơn vị sự nghiệp sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 160.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38094 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 45 tỷ đồng 7.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38095 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 45 đến dưới 60 tỷ đồng 8.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38096 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 60 đến dưới 80 tỷ đồng 9.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38097 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 80 đến dưới 120 tỷ đồng 10.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38098 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 120 đến dưới 800 tỷ đồng 11.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38099 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 1.000 tỷ đồng 12.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm
38100 Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.000 đến dưới 1.500 tỷ đồng 14.100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

100% nộp NSNN 21/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43