|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38051
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 301 học sinh - 500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 260.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38052
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 501 học sinh - 700 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 360.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38053
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 701 học sinh - 1.000 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 470.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38054
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 1001 học sinh - 1.500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 690.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38055
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 1.501 học sinh trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 750.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38056
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Ký túc xá dưới 10.000 chỗ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38057
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Ký túc xá từ 10.000 chỗ trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.600.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38058
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế có 50 giường trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 440.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38059
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 51 - 100 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 660.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38060
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 101 - 200 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.320.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38061
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 201 - 300 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 2.200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38062
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 301 - 400 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 3.080.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38063
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 401 - 500 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 3.960.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38064
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 501 giường trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 4.400.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38065
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Phòng khám đa khoa sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 220.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38066
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Phòng khám tư nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38067
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Các trạm y tế cấp xã, phường, thị trấn sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38068
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 400.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38069
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bến phà sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa:120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38070
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trung tâm thương mại, siêu thị sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 970.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38071
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khu du lịch, khu vui chơi giải trí có dịch vụ ăn, uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 640.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38072
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khu du lịch, khu vui chơi giải trí không có dịch vụ ăn, uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 480.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38073
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Các loại hình kinh doanh dịch vụ giải trí khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 315.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38074
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích ≤ 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 35.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38075
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích từ 5 m2 - 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 45.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38076
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích > 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38077
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích ≤ 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38078
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích từ 5 m2 - 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 250.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38079
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích > 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 510.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38080
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty có 10 người trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 35.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38081
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 11 người - 50 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 50.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38082
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 51 người - 200 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38083
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 201 người - 400 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 385.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38084
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 401 người - 600 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 640.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38085
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 601 người - 800 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 895.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38086
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 801 người - 1.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.150.000 Đồng/công trình
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đơn vị thi công nộp
Xem thêm
|
|
38087
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 1.001 người - 2.000 ngườii sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.440.000 Đồng/công trình
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đơn vị thi công nộp
Xem thêm
|
|
38088
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 2.001 người - 4.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 2.400.000 Đồng/hộ
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đơn vị thi công nộp
Xem thêm
|
|
38089
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 4.001 người - 6.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 4.000.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38090
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 6.001 người - 8.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 4.485.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38091
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 8.001 người - 10.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 5.765.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38092
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 10.001 người trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 6.400.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38093
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cơ quan, đơn vị sự nghiệp sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 160.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38094
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư dưới 45 tỷ đồng
|
7.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38095
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 45 đến dưới 60 tỷ đồng
|
8.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38096
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 60 đến dưới 80 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38097
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 80 đến dưới 120 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38098
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 120 đến dưới 800 tỷ đồng
|
11.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38099
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 1.000 tỷ đồng
|
12.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38100
|
Phí Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 1.000 đến dưới 1.500 tỷ đồng
|
14.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
100% nộp NSNN
|
21/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|