|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38001
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 690.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38002
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bến phà sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 210.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38003
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trung tâm thương mại, siêu thị sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.640.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38004
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khu du lịch, khu vui chơi giải trí có dịch vụ ăn, uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.070.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38005
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khu du lịch, khu vui chơi giải trí không có dịch vụ ăn, uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 810.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38006
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Các loại hình kinh doanh dịch vụ giải trí khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 535.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38007
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích ≤ 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38008
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích từ 5 m2 - 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38009
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích > 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 85.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38010
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích ≤ 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38011
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích từ 5 m2 - 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 430.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38012
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích > 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 860.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38013
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty có 10 người trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 55.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38014
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 11 người - 50 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 82.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38015
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 51 người - 200 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 345.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38016
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 201 người - 400 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 660.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38017
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 401 người - 600 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38018
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 601 người - 800 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.535.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38019
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 801 người - 1.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.975.000 Đồng/công trình
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đơn vị thi công nộp
Xem thêm
|
|
38020
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 1.001 người - 2.000 ngườii sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 2.465.000 Đồng/công trình
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đơn vị thi công nộp
Xem thêm
|
|
38021
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 2.001 người - 4.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 4.110.000 Đồng/hộ
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Đơn vị thi công nộp
Xem thêm
|
|
38022
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 4.001 người - 6.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 6.855.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38023
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 6.001 người - 8.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 7.675.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38024
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 8.001 người - 10.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 9.870.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38025
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Doanh nghiệp, công ty từ 10.001 người trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 10.965.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38026
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Cơ quan, đơn vị sự nghiệp sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 275.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38027
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ gia đình có ≤ 4 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38028
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ gia đình có > 4 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38029
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Nhà trọ từ 1 - 10 phòng có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38030
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Nhà trọ từ 11 - 20 phòng có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38031
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Nhà trọ từ 21 phòng trở lên có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 210.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38032
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 1 - 10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 40.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38033
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 11 - 20 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38034
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 21 phòng trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38035
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 1 - 10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 140.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38036
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 11 - 20 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38037
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 21 phòng trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 270.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38038
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích ≤ 15 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38039
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích từ 15 m2 - 30 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 90.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38040
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích từ 30 m2 - 50 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38041
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích > 50 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38042
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú có 100 học sinh trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 140.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38043
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 101 học sinh - 300 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 240.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38044
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 301 học sinh - 500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 420.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38045
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 501 học sinh - 700 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 580.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38046
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 701 học sinh - 1.000 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 750.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38047
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 1001 học sinh - 1.500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38048
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 1.501 học sinh trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38049
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú có 100 học sinh trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 90.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38050
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 101 học sinh - 300 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thị xã và các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|