TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38001-38050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38001 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 690.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38002 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bến phà sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 210.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38003 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trung tâm thương mại, siêu thị sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.640.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38004 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khu du lịch, khu vui chơi giải trí có dịch vụ ăn, uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.070.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38005 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khu du lịch, khu vui chơi giải trí không có dịch vụ ăn, uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 810.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38006 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Các loại hình kinh doanh dịch vụ giải trí khác sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 535.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38007 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích ≤ 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38008 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích từ 5 m2 - 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 75.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38009 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ kinh doanh cá thể bán buôn và bán lẻ có diện tích > 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 85.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38010 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích ≤ 5 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38011 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích từ 5 m2 - 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 430.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38012 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ vựa rau, quả bán buôn và bán lẻ có diện tích > 20 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 860.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38013 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty có 10 người trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 55.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38014 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 11 người - 50 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 82.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38015 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 51 người - 200 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 345.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38016 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 201 người - 400 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 660.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38017 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 401 người - 600 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.100.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38018 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 601 người - 800 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.535.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38019 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 801 người - 1.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.975.000 Đồng/công trình Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đơn vị thi công nộp Xem thêm
38020 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 1.001 người - 2.000 ngườii sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 2.465.000 Đồng/công trình Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đơn vị thi công nộp Xem thêm
38021 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 2.001 người - 4.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 4.110.000 Đồng/hộ Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đơn vị thi công nộp Xem thêm
38022 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 4.001 người - 6.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 6.855.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38023 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 6.001 người - 8.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 7.675.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38024 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 8.001 người - 10.000 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 9.870.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38025 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Doanh nghiệp, công ty từ 10.001 người trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 10.965.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38026 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Cơ quan, đơn vị sự nghiệp sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 275.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38027 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ gia đình có ≤ 4 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38028 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ gia đình có > 4 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38029 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Nhà trọ từ 1 - 10 phòng có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38030 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Nhà trọ từ 11 - 20 phòng có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38031 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Nhà trọ từ 21 phòng trở lên có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 210.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38032 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 1 - 10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 40.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38033 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 11 - 20 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38034 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 21 phòng trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38035 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 1 - 10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 140.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38036 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 11 - 20 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38037 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 21 phòng trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 270.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38038 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích ≤ 15 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38039 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích từ 15 m2 - 30 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 90.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38040 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích từ 30 m2 - 50 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38041 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích > 50 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 160.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38042 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú có 100 học sinh trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 140.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38043 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 101 học sinh - 300 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 240.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38044 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 301 học sinh - 500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 420.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38045 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 501 học sinh - 700 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 580.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38046 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 701 học sinh - 1.000 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 750.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38047 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 1001 học sinh - 1.500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.100.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38048 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 1.501 học sinh trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.200.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38049 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú có 100 học sinh trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 90.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38050 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 101 học sinh - 300 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thị xã và các huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43