TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 37951-38000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
37951 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 1.500 Đồng/xe/lần gửi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

07/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37952 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lần gửi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

07/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37953 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô Tối đa: 15.000 Đồng/xe/lần gửi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

07/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37954 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lần gửi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

07/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37955 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô Tối đa: 6.000 Đồng/xe/lần gửi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

07/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37956 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lần gửi Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

07/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37957 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lần gửi Nơi tổ chức các lễ hội, hội chợ triển lãm thương mại, các sự kiện

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

07/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37958 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô Tối đa: 6.000 Đồng/xe/lần gửi Nơi tổ chức các lễ hội, hội chợ triển lãm thương mại, các sự kiện

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

07/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37959 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lần gửi Nơi tổ chức các lễ hội, hội chợ triển lãm thương mại, các sự kiện

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

07/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37960 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ gia đình có ≤ 4 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37961 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Hộ gia đình có > 4 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37962 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Nhà trọ từ 1 - 10 phòng có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 170.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37963 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Nhà trọ từ 11 - 20 phòng có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 260.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37964 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Nhà trọ từ 21 phòng trở lên có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 360.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37965 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 1 - 10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 70.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37966 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 11 - 20 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37967 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 21 phòng trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 170.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37968 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 1 - 10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 230.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37969 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 11 - 20 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37970 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 21 phòng trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 470.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37971 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích ≤ 15 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37972 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích từ 15 m2 - 30 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37973 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích từ 30 m2 - 50 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 190.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37974 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích > 50 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 270.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37975 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú có 100 học sinh trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37976 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 101 học sinh - 300 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 410.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37977 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 301 học sinh - 500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 710.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37978 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 501 học sinh - 700 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 990.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37979 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 701 học sinh - 1.000 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.280.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37980 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 1001 học sinh - 1.500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.880.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37981 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học có hoạt động bán trú từ 1.501 học sinh trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 2.060.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37982 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú có 100 học sinh trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37983 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 101 học sinh - 300 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 260.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37984 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 301 học sinh - 500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 450.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37985 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 501 học sinh - 700 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 620.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37986 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 701 học sinh - 1.000 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 800.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37987 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 1001 học sinh - 1.500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.180.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37988 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Trường học không có hoạt động bán trú từ 1.501 học sinh trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.290.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37989 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Ký túc xá dưới 10.000 chỗ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 2.060.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37990 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Ký túc xá từ 10.000 chỗ trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 2.740.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37991 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế có 50 giường trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 750.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37992 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 51 - 100 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 1.130.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37993 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 101 - 200 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 2.260.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37994 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 201 - 300 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 3.770.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37995 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 301 - 400 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 5.280.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37996 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 401 - 500 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 6.790.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37997 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 501 giường trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 7.540.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37998 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Phòng khám đa khoa sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 377.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37999 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Phòng khám tư nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 340.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38000 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Các trạm y tế cấp xã, phường, thị trấn sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Địa bàn thành phố

Cơ quan ban hành: Trà Vinh

03/2022/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43