|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37951
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 1.500 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37952
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37953
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe ô tô
|
Tối đa: 15.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37954
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37955
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô
|
Tối đa: 6.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37956
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37957
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Nơi tổ chức các lễ hội, hội chợ triển lãm thương mại, các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37958
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô
|
Tối đa: 6.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Nơi tổ chức các lễ hội, hội chợ triển lãm thương mại, các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37959
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe kể cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lần gửi
|
Nơi tổ chức các lễ hội, hội chợ triển lãm thương mại, các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
07/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37960
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ gia đình có ≤ 4 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37961
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Hộ gia đình có > 4 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37962
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Nhà trọ từ 1 - 10 phòng có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 170.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37963
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Nhà trọ từ 11 - 20 phòng có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 260.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37964
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Nhà trọ từ 21 phòng trở lên có dịch vụ lưu trú và ăn uống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 360.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37965
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 1 - 10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 70.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37966
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 11 - 20 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37967
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ không có dịch vụ ăn uống từ 21 phòng trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 170.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37968
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 1 - 10 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 230.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37969
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 11 - 20 phòng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37970
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Khách sạn; nhà nghỉ có dịch vụ ăn uống từ 21 phòng trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 470.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37971
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích ≤ 15 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37972
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích từ 15 m2 - 30 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37973
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích từ 30 m2 - 50 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 190.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37974
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Tổ chức/Cơ sở dịch vụ kinh doanh dịch vụ ăn uống có diện tích > 50 m2 sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 270.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37975
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú có 100 học sinh trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37976
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 101 học sinh - 300 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 410.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37977
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 301 học sinh - 500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 710.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37978
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 501 học sinh - 700 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 990.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37979
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 701 học sinh - 1.000 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.280.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37980
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 1001 học sinh - 1.500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.880.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37981
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học có hoạt động bán trú từ 1.501 học sinh trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 2.060.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37982
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú có 100 học sinh trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37983
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 101 học sinh - 300 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 260.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37984
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 301 học sinh - 500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 450.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37985
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 501 học sinh - 700 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 620.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37986
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 701 học sinh - 1.000 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 800.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37987
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 1001 học sinh - 1.500 học sinh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.180.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37988
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Trường học không có hoạt động bán trú từ 1.501 học sinh trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.290.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37989
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Ký túc xá dưới 10.000 chỗ sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 2.060.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37990
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Ký túc xá từ 10.000 chỗ trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 2.740.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37991
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế có 50 giường trở xuống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 750.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37992
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 51 - 100 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 1.130.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37993
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 101 - 200 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 2.260.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37994
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 201 - 300 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 3.770.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37995
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 301 - 400 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 5.280.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37996
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 401 - 500 giường sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 6.790.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37997
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Bệnh viện/Bệnh viện đa khoa khu vực/Trung tâm y tế từ 501 giường trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 7.540.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37998
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Phòng khám đa khoa sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 377.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37999
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Phòng khám tư nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 340.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38000
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Các trạm y tế cấp xã, phường, thị trấn sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Trà Vinh
|
|
03/2022/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|