|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37451
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.077.300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37452
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.003.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37453
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
702.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37454
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
852.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37455
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
543.300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37456
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
380.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37457
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
461.700 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37458
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
429.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37459
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
300.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37460
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
365.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37461
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37462
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37463
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37464
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37465
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37466
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37467
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37468
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37469
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37470
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
343.920 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37471
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
240.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37472
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
292.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37473
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37474
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37475
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37476
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
229.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37477
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
160.480 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37478
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
194.880 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37479
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37480
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37481
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37482
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
286.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37483
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
200.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37484
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
243.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37485
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37486
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng
|
280.840 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37487
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệ
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37488
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê d
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37489
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đượ
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37490
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duy
|
687.840 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37491
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê
|
481.440 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37492
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đư
|
584.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37493
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
507.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37494
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37495
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tí
|
430.920 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37496
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
401.240 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37497
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
280.840 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37498
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện t
|
341.040 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37499
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
217.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37500
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
152.040 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|