TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 37401-37450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
37401 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37402 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh, cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37403 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37404 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản hồ đập, kênh, cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37405 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37406 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37407 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh, cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37408 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng bơm 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37409 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng hồ đập, kênh, cống 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37410 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theo diện tích mặt thoáng 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37411 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi 90.550 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37412 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại miền núi 63.350 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37413 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi 76.950 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37414 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại đồng bằng 66.450 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37415 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại đồng bằng 46.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37416 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại đồng bằng 56.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37417 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.811.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37418 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.267.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37419 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.539.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37420 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.433.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37421 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.003.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37422 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.218.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37423 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 1.086.600 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37424 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 760.200 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37425 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 923.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37426 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 859.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37427 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 601.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37428 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 730.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37429 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37430 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37431 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37432 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 573.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37433 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 401.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37434 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 487.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37435 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37436 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37437 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37438 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 716.500 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37439 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 501.500 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37440 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 609.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37441 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 886.900 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37442 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 702.100 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37443 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37444 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.520.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37445 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37446 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.719.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37447 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.203.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37448 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.461.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37449 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.267.700 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37450 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 886.900 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

04/2024/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43