|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37401
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37402
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh, cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37403
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37404
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản hồ đập, kênh, cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37405
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37406
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37407
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh, cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37408
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng bơm
|
420 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37409
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng hồ đập, kênh, cống
|
300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37410
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theo diện tích mặt thoáng
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37411
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi
|
90.550 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37412
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại miền núi
|
63.350 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37413
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi
|
76.950 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37414
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại đồng bằng
|
66.450 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37415
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại đồng bằng
|
46.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37416
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại đồng bằng
|
56.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37417
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37418
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37419
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37420
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37421
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37422
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37423
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37424
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37425
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37426
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
859.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37427
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
601.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37428
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
730.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37429
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37430
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37431
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37432
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37433
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37434
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37435
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37436
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37437
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37438
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
716.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37439
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
501.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37440
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
609.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37441
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37442
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
702.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37443
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37444
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37445
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37446
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.719.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37447
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.203.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37448
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.461.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37449
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.267.700 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37450
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
04/2024/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|