|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37301
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non có bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
195 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37302
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
120 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37303
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
155 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37304
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non không bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
60 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37305
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non có bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
80 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37306
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
50 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37307
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
65 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37308
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non không bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
30 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37309
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non có bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
40 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37310
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp Trung học cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
25 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37311
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp Trung học phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
30 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37312
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37313
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37314
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37315
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37316
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37317
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37318
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37319
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37320
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37321
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
859.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37322
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
601.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37323
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
730.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37324
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37325
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37326
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37327
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37328
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37329
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37330
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37331
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37332
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37333
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
716.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37334
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
501.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37335
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
609.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37336
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực miền núi
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37337
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng
|
702.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37338
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37339
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37340
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37341
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.719.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37342
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.203.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37343
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.461.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37344
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.267.700 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37345
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37346
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.077.300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37347
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.003.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37348
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
702.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37349
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
852.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37350
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
543.300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
335/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|