TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 37301-37350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
37301 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non có bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 195 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37302 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37303 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 155 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37304 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non không bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 60 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37305 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non có bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 80 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37306 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 50 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37307 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 65 Nghìn đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37308 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non không bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 30 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37309 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non có bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 40 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37310 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp Trung học cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 25 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37311 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp Trung học phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 30 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm
37312 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.811.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37313 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.267.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37314 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.539.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37315 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.433.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37316 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.003.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37317 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.218.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37318 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 1.086.600 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37319 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 760.200 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37320 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 923.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37321 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 859.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37322 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 601.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37323 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 730.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37324 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37325 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37326 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37327 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 573.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37328 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 401.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37329 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 487.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37330 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37331 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37332 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37333 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 716.500 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37334 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 501.500 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37335 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 609.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37336 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 886.900 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37337 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 702.100 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37338 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37339 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.520.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37340 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37341 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.719.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37342 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.203.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37343 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.461.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37344 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.267.700 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37345 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 886.900 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37346 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.077.300 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37347 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.003.100 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37348 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 702.100 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37349 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 852.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37350 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 543.300 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

335/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43