|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37251
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện
|
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37252
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô dưới 30 chỗ ngồi
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37253
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37254
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37255
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe tải từ 10 tấn trở lên
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37256
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...)
|
Tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37257
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 55.000 Đồng/tháng
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37258
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe máy, xe máy điện
|
Tối đa: 110.000 Đồng/tháng
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37259
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe xích lô máy
|
Tối đa: 180.000 Đồng/tháng
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37260
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện
|
Tối đa: 480.000 Đồng/tháng
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37261
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe ô tô dưới 30 chỗ ngồi
|
Tối đa: 540.000 Đồng/tháng
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37262
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
Tối đa: 540.000 Đồng/tháng
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37263
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn
|
Tối đa: 900.000 Đồng/tháng
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37264
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe tải từ 10 tấn trở lên
|
Tối đa: 960.000 Đồng/tháng
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37265
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...)
|
Tối đa: 1.100.000 Đồng/tháng
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37266
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ gắn liền với nhà ở của hộ gia đình
|
Tối đa: 11.000 Đồng/người/tháng
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37267
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ gắn liền với nhà ở của hộ gia đình
|
Tối đa: 6.000 Đồng/người/tháng
|
Khu vực nông thôn vùng đồng bằng, trung du, ven biển
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37268
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ gắn liền với nhà ở của hộ gia đình
|
Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng
|
Khu vực nông thôn miền núi khó khăn
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37269
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý bằng công nghệ đốt chất thải rắn sinh hoạt của đơn vị cung cấp dịch vụ
|
Tối đa: 210.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37270
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) chất thải rắn sinh hoạt của đơn vị cung cấp dịch vụ
|
Tối đa: 170.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37271
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh chất thải rắn sinh hoạt của đơn vị cung cấp dịch vụ
|
Tối đa: 70.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37272
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 10 đến dưới 50 tấn/ngày
|
Tối đa: 340.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Chỉ áp dụng cho các lò đốt đang hoạt động, không áp dụng đối với dự án đầu tư mới
Xem thêm
|
|
37273
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 50 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 480.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Chỉ áp dụng cho các lò đốt đang hoạt động, không áp dụng đối với dự án đầu tư mới
Xem thêm
|
|
37274
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 470.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37275
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên
|
Tối đa: 450.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37276
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 10 đến dưới 50 tấn/ngày
|
Tối đa: 320.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37277
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 50 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 440.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37278
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 420.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37279
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên
|
Tối đa: 390.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37280
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 390.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37281
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 350.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37282
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên
|
Tối đa: 330.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37283
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị trong nước có tại cơ sở công suất từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 360.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37284
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 320.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37285
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37286
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên
|
Tối đa: 140.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Có tính khấu hao
3. Chỉ áp dụng cho các bãi chôn lấp đang hoạt động, không áp dụng đối với dự án đầu tư mới
Xem thêm
|
|
37287
|
Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên
|
Tối đa: 130.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
21/2019/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Có tính khấu hao
3. Chỉ áp dụng cho các bãi chôn lấp đang hoạt động, không áp dụng đối với dự án đầu tư mới
Xem thêm
|
|
37288
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo không bán trú
|
150.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37289
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo có bán trú
|
195.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37290
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với THCS, Bổ túc THCS
|
120.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37291
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với THPT, Bổ túc THPT
|
155.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37292
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo không bán trú
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37293
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo có bán trú
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37294
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với THCS, Bổ túc THCS
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37295
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với THPT, Bổ túc THPT
|
65.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37296
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo không bán trú
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, thị trấn huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37297
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo có bán trú
|
40.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, thị trấn huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37298
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với THCS, Bổ túc THCS
|
25.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, thị trấn huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37299
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022
|
Học phí đối với THPT, Bổ túc THPT
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, thị trấn huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
149/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
37300
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với cấp học mầm non không bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
150 Nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|