TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 37251-37300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
37251 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện Tối đa: 40.000 Đồng/lượt Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37252 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô dưới 30 chỗ ngồi Tối đa: 60.000 Đồng/lượt Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37253 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên Tối đa: 70.000 Đồng/lượt Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37254 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn Tối đa: 60.000 Đồng/lượt Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37255 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban đêm đối với xe tải từ 10 tấn trở lên Tối đa: 70.000 Đồng/lượt Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37256 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban đêm đối với các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...) Tối đa: 100.000 Đồng/lượt Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37257 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả tháng đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 55.000 Đồng/tháng Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37258 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả tháng đối với xe máy, xe máy điện Tối đa: 110.000 Đồng/tháng Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37259 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả tháng đối với xe xích lô máy Tối đa: 180.000 Đồng/tháng Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37260 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả tháng đối với xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện Tối đa: 480.000 Đồng/tháng Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37261 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả tháng đối với xe ô tô dưới 30 chỗ ngồi Tối đa: 540.000 Đồng/tháng Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37262 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả tháng đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên Tối đa: 540.000 Đồng/tháng Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37263 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả tháng đối với xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn Tối đa: 900.000 Đồng/tháng Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37264 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả tháng đối với xe tải từ 10 tấn trở lên Tối đa: 960.000 Đồng/tháng Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37265 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ cả tháng đối với các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...) Tối đa: 1.100.000 Đồng/tháng Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2019/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
37266 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ gắn liền với nhà ở của hộ gia đình Tối đa: 11.000 Đồng/người/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37267 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ gắn liền với nhà ở của hộ gia đình Tối đa: 6.000 Đồng/người/tháng Khu vực nông thôn vùng đồng bằng, trung du, ven biển

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37268 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ gắn liền với nhà ở của hộ gia đình Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng Khu vực nông thôn miền núi khó khăn

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37269 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý bằng công nghệ đốt chất thải rắn sinh hoạt của đơn vị cung cấp dịch vụ Tối đa: 210.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37270 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) chất thải rắn sinh hoạt của đơn vị cung cấp dịch vụ Tối đa: 170.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37271 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh chất thải rắn sinh hoạt của đơn vị cung cấp dịch vụ Tối đa: 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37272 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 10 đến dưới 50 tấn/ngày Tối đa: 340.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Chỉ áp dụng cho các lò đốt đang hoạt động, không áp dụng đối với dự án đầu tư mới Xem thêm
37273 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 50 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 480.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Chỉ áp dụng cho các lò đốt đang hoạt động, không áp dụng đối với dự án đầu tư mới Xem thêm
37274 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 470.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37275 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên Tối đa: 450.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37276 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 10 đến dưới 50 tấn/ngày Tối đa: 320.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37277 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 50 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 440.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37278 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 420.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37279 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên Tối đa: 390.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37280 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 390.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37281 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 350.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37282 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên Tối đa: 330.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37283 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị trong nước có tại cơ sở công suất từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 360.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37284 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 320.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37285 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán cho nhà đầu tư tại các khu xử lý Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh, tái chế kết hợp đốt (công nghệ hỗn hợp) với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên Tối đa: 300.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37286 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên Tối đa: 140.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Có tính khấu hao 3. Chỉ áp dụng cho các bãi chôn lấp đang hoạt động, không áp dụng đối với dự án đầu tư mới Xem thêm
37287 Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh với công nghệ, thiết bị trong nước tại cơ sở có công suất từ 500 tấn/ngày trở lên Tối đa: 130.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

21/2019/QĐ-UBND 1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Có tính khấu hao 3. Chỉ áp dụng cho các bãi chôn lấp đang hoạt động, không áp dụng đối với dự án đầu tư mới Xem thêm
37288 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo không bán trú 150.000 Đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37289 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo có bán trú 195.000 Đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37290 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với THCS, Bổ túc THCS 120.000 Đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37291 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với THPT, Bổ túc THPT 155.000 Đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37292 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo không bán trú 60.000 Đồng/học sinh/tháng Các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37293 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo có bán trú 80.000 Đồng/học sinh/tháng Các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37294 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với THCS, Bổ túc THCS 50.000 Đồng/học sinh/tháng Các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37295 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với THPT, Bổ túc THPT 65.000 Đồng/học sinh/tháng Các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37296 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo không bán trú 30.000 Đồng/học sinh/tháng Các xã, thị trấn huyện miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37297 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với nhà trẻ, mẫu giáo có bán trú 40.000 Đồng/học sinh/tháng Các xã, thị trấn huyện miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37298 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với THCS, Bổ túc THCS 25.000 Đồng/học sinh/tháng Các xã, thị trấn huyện miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37299 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 Học phí đối với THPT, Bổ túc THPT 30.000 Đồng/học sinh/tháng Các xã, thị trấn huyện miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

149/2021/NQ-HĐND Xem thêm
37300 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 Học phí đối với cấp học mầm non không bán trú chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 150 Nghìn đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

02/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43