|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37151
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe khách ≥ 30 ghế
|
Tối đa: 55.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37152
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37153
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 3,5 tấn đến dưới 5 tấn
|
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37154
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 5 tấn đến dưới 12 tấn
|
Tối đa: 42.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37155
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 12 tấn trở lên
|
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37156
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tự hành
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37157
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hàng hóa (tính cho 50 kg)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37158
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37159
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe máy, xe máy điện
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37160
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe xích lô máy
|
6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37161
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện
|
10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37162
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô dưới 30 chỗ ngồi
|
15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37163
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37164
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn
|
15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37165
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe tải từ 10 tấn trở lên
|
20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37166
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...)
|
25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37167
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37168
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe máy, xe máy điện
|
5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37169
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe xích lô máy
|
9.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37170
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện
|
15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37171
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô dưới 30 chỗ ngồi
|
25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37172
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37173
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37174
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe tải từ 10 tấn trở lên
|
35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37175
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...)
|
35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37176
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
45.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37177
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe máy, xe máy điện
|
90.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37178
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe xích lô máy
|
150.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37179
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện
|
400.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37180
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe ô tô dưới 30 chỗ ngồi
|
450.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37181
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
700.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37182
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn
|
750.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37183
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với xe tải từ 10 tấn trở lên
|
800.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37184
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả tháng đối với các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...)
|
900.000 Đồng/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3352/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37185
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
3.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37186
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe máy, xe máy điện
|
5.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37187
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe xích lô máy
|
8.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37188
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện
|
20.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37189
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô dưới 30 chỗ ngồi
|
25.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37190
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
30.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37191
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn
|
30.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37192
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe tải từ 10 tấn trở lên
|
40.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37193
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...)
|
50.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37194
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
5.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37195
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe máy, xe máy điện
|
8.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37196
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe xích lô máy
|
12.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37197
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện
|
30.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37198
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô dưới 30 chỗ ngồi
|
40.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37199
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên
|
60.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
37200
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban đêm đối với xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn
|
50.000 Đồng/lượt
|
Các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cản
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|