|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37101
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37102
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37103
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37104
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37105
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
150.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37106
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
140.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37107
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
130.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37108
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
142.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37109
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
132.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37110
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
122.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37111
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
145.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37112
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
135.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37113
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
125.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37114
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
137.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37115
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
127.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37116
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
117.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37117
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
140.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37118
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
130.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37119
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37120
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
132.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37121
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
122.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37122
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
112.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37123
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (vãng lai)
|
2.500 Đồng/điểm kinh doanh/lượt vào chợ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37124
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe thô sơ, xe mô tô vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm)
|
1.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37125
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe tải trọng ≤ 1 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm)
|
2.500 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37126
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe tải trọng từ trên 1 tấn đến ≤ 2 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm)
|
5.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37127
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe tải trọng từ trên 2 tấn đến ≤ 3,5 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm)
|
7.500 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37128
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 2 tấn đến ≤ 3,5 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm)
|
12.500 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37129
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 5 tấn đến ≤ 7 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm)
|
17.500 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37130
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 7 tấn đến ≤ 10 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm)
|
22.500 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37131
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 10 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm)
|
30.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37132
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh gia súc: Trâu, bò, ngựa
|
12.500 Đồng/con/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37133
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh gia súc khác (lợn, chó, mèo...)
|
2.500 Đồng/con/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37134
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối thiểu: 2.000
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37135
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người + xe đạp hoặc xe đạp điện
|
Tối thiểu: 3.000
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37136
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người + xe máy hoặc xe máy điện
|
Tối thiểu: 4.000
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37137
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe con đến 9 chỗ ngồi
|
Tối thiểu: 10.000
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37138
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe khách < 30 ghế
|
Tối thiểu: 25.000
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37139
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe khách ≥ 30 ghế
|
Tối thiểu: 30.000
Tối đa: 45.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37140
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải dưới 3,5 tấn
|
Tối thiểu: 10.000
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37141
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 3,5 tấn đến dưới 5 tấn
|
Tối thiểu: 20.000
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37142
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 5 tấn đến dưới 12 tấn
|
Tối thiểu: 25.000
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37143
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải từ 12 tấn trở lên
|
Tối thiểu: 35.000
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37144
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tự hành
|
Tối thiểu: 40.000
Tối đa: 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37145
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư từ ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hàng hóa (tính cho 50 kg)
|
Tối thiểu: 2.000
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37146
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37147
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người + xe đạp hoặc xe đạp điện
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37148
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người + xe máy hoặc xe máy điện
|
Tối đa: 8.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37149
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe con đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37150
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại bến đò, phà được đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe khách < 30 ghế
|
Tối đa: 42.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3353/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|