|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37051
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37052
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 260.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37053
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37054
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 220.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37055
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 220.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37056
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37057
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 180.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37058
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 600.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37059
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 560.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37060
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 520.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37061
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 570.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37062
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 530.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37063
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 490.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37064
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 580.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37065
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 540.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37066
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 500.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37067
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 550.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37068
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 510.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37069
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 470.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37070
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 560.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37071
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 520.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37072
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 480.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37073
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 530.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37074
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 490.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37075
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
Tối đa: 450.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37076
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1, 2, 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (vãng lai)
|
Tối đa: 10.000 Đồng/điểm kinh doanh/lượt vào chợ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37077
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe thô sơ, xe mô tô vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37078
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe tải trọng ≤ 1 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
Tối đa: 10.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37079
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe tải trọng từ trên 1 tấn đến ≤ 2 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37080
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 2 tấn đến ≤ 3,5 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37081
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 2 tấn đến ≤ 3,5 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37082
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 5 tấn đến ≤ 7 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37083
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 7 tấn đến ≤ 10 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
Tối đa: 90.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37084
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 10 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
Tối đa: 120.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37085
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh gia súc: Trâu, bò, ngựa
|
Tối đa: 50.000 Đồng/con/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37086
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh gia súc khác (lợn, chó, mèo...)
|
Tối đa: 10.000 Đồng/con/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37087
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
75.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37088
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37089
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37090
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
62.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37091
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
57.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37092
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
52.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37093
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
67.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37094
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
62.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37095
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
57.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37096
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37097
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37098
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37099
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37100
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ chưa được đầu tư xây dựng kiên cố, bán kiên cố (hay chợ tạm) đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|