|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
37001
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
115.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37002
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37003
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
110.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37004
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37005
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
130.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37006
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37007
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
110.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37008
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
110.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37009
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37010
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
90.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37011
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
300.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37012
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
280.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37013
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
260.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37014
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
285.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37015
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
265.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37016
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
245.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37017
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
290.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37018
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
270.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37019
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
250.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37020
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
275.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37021
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
255.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37022
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
235.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37023
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
280.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37024
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
260.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37025
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37026
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
265.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37027
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
245.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37028
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể
|
225.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37029
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1, 2, 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (vãng lai)
|
5.000 Đồng/điểm kinh doanh/lượt vào chợ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37030
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe thô sơ, xe mô tô vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
2.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37031
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe tải trọng ≤ 1 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
5.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37032
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe tải trọng từ trên 1 tấn đến ≤ 2 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
10.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37033
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 2 tấn đến ≤ 3,5 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
15.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37034
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 2 tấn đến ≤ 3,5 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
25.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37035
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 5 tấn đến ≤ 7 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
35.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37036
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 7 tấn đến ≤ 10 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
45.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37037
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích đối với các chủ hàng hoặc người điều khiển xe trọng tải từ trên 10 tấn vận chuyển ra, vào chợ và bán hàng tại chợ
|
60.000 Đồng/lượt xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37038
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh gia súc: Trâu, bò, ngựa
|
25.000 Đồng/con/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37039
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh gia súc khác (lợn, chó, mèo...)
|
5.000 Đồng/con/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37040
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 300.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37041
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 280.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37042
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 260.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37043
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 250.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37044
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 230.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37045
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 210.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37046
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 270.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37047
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 250.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37048
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 230.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37049
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37050
|
Chợ do tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh (vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
Tối đa: 220.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|