TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36951-37000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36951 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng 487.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36952 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 434.640 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36953 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 304.080 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36954 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 369.360 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36955 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 343.920 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36956 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 240.720 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36957 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 292.320 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36958 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36959 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36960 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36961 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 229.280 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36962 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 160.480 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36963 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 194.880 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36964 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36965 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36966 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36967 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 286.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36968 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 200.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36969 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 243.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36970 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi 354.760 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36971 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng 280.840 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36972 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệ 869.280 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36973 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê d 608.160 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36974 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đượ 738.720 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36975 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duy 687.840 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36976 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê 481.440 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36977 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đư 584.640 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36978 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 507.080 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36979 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 354.760 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36980 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tí 430.920 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36981 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 401.240 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36982 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 280.840 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36983 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện t 341.040 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36984 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 217.320 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36985 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 152.040 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36986 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tí 184.680 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36987 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 171.960 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36988 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 120.360 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36989 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện t 146.160 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36990 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với sản xuất muối 02 % giá trị muối thành phẩm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36991 Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng Dịch vụ lấy nước kênh nội đồng đối với xã đồng bằng 450.000 Đồng/ha/vụ Xã đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Xem thêm
36992 Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng Dịch vụ lấy nước kênh nội đồng đối với xã trung du, miền núi 290.000 Đồng/ha/vụ Xã trung du, miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Xem thêm
36993 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước) Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích 150.000 Đồng/m2/tháng Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3351/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36994 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước) Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích 140.000 Đồng/m2/tháng Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3351/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36995 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước) Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích 130.000 Đồng/m2/tháng Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3351/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36996 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước) Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích 125.000 Đồng/m2/tháng Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3351/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36997 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước) Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích 115.000 Đồng/m2/tháng Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3351/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36998 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước) Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích 105.000 Đồng/m2/tháng Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3351/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36999 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước) Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích 135.000 Đồng/m2/tháng Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3351/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
37000 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước) Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích 125.000 Đồng/m2/tháng Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3351/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63