|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36951
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36952
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36953
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36954
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36955
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
343.920 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36956
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
240.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36957
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
292.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36958
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36959
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36960
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36961
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
229.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36962
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
160.480 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36963
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
194.880 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36964
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36965
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36966
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36967
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
286.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36968
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
200.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36969
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
243.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36970
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36971
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng
|
280.840 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36972
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệ
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36973
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê d
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36974
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đượ
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36975
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duy
|
687.840 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36976
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê
|
481.440 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36977
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đư
|
584.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36978
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
507.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36979
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36980
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tí
|
430.920 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36981
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
401.240 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36982
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
280.840 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36983
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện t
|
341.040 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36984
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
217.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36985
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
152.040 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36986
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tí
|
184.680 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36987
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
171.960 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36988
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
120.360 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36989
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện t
|
146.160 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36990
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng đối với sản xuất muối
|
02 % giá trị muối thành phẩm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36991
|
Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng
|
Dịch vụ lấy nước kênh nội đồng đối với xã đồng bằng
|
450.000 Đồng/ha/vụ
|
Xã đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36992
|
Giá tối đa dịch vụ thủy lợi nội đồng
|
Dịch vụ lấy nước kênh nội đồng đối với xã trung du, miền núi
|
290.000 Đồng/ha/vụ
|
Xã trung du, miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3494/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36993
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
150.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36994
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
140.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36995
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
130.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc phường của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36996
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
125.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36997
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
115.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36998
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
105.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thuộc xã của Thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36999
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
135.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
37000
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) có bố trí diện tích
|
125.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
|
3351/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|