TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36901-36950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36901 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các khoáng sản không kim loại khác 18.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36902 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.811.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36903 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.267.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36904 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 1.539.000 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36905 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.433.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36906 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.003.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36907 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 1.218.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36908 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 1.086.600 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36909 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 760.200 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36910 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 923.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36911 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 859.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36912 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 601.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36913 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 730.800 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36914 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36915 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36916 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36917 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 573.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36918 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 401.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36919 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 487.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36920 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36921 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36922 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36923 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 716.500 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36924 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 501.500 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36925 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 609.000 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36926 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực miền núi 886.900 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36927 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng 702.100 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36928 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36929 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.520.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36930 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36931 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.719.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36932 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.203.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36933 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.461.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36934 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.267.700 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36935 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 886.900 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36936 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.077.300 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36937 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 1.003.100 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36938 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 702.100 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36939 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 852.600 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36940 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 543.300 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36941 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 380.100 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36942 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực miền núi trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 461.700 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36943 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 429.900 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36944 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 300.900 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36945 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa khu vực đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 365.400 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36946 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi 724.400 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36947 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi 506.800 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36948 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực miền núi 615.600 Đồng/ha/vụ Khu vực miền núi

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36949 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng 573.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36950 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông khu vực đồng bằng 401.200 Đồng/ha/vụ Khu vực đồng bằng

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

3494/2017/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63