TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36851-36900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36851 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic làm phụ gia xi măng; đất có hàm lượng SiO2 nhỏ hơn 85%; cát silic làm phụ gia xi măng; đất sét làm phụ gia sản xuất phân bón; đá ong phong hoá không chứa kim loại tự sinh hoặc khoáng vật kim loại) 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36852 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36853 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, Serecit 5.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36854 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 4.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36855 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36856 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các khoáng sản không kim loại khác 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36857 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng sắt 36.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36858 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng măng-gan 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36859 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng ti-tan (titan) 42.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36860 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vàng 162.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36861 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đất hiếm 36.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36862 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 162.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36863 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng vôn-phờ-ram (Wolfram), Quặng ăng-ti-moan (atinmoan) 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36864 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng chì, Quặng kẽm 162.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36865 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) 18.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36866 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 36.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36867 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip- đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na- đi (vanadi) 108.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36868 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng crô-mít (cromit) 18.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36869 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36870 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36871 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sỏi 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36872 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ, đá khối để làm mỹ nghệ, đá khối để xẻ) 45.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36873 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 2.700 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36874 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng; khoáng sản làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (barit, bentonit); đá cát kết, đá sét bột kết, sét kết làm gạch men; đá bazan, đá vôi đen, đá vôi dolomit làm ph 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36875 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm fluorit 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36876 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 42.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36877 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá hoa trắng làm bột carbonat 2.700 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36878 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ, đá khối để làm mỹ nghệ, đá khối để xẻ)) 42.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36879 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát vàng 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36880 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát trắng (cát thủy tinh) 5.400 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36881 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác 2.700 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36882 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36883 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sét chịu lửa 18.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36884 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 22.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36885 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cao lanh 2.520 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36886 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36887 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 15.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36888 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 3.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36889 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 3.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36890 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác 6.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36891 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) 42.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36892 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen 42.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36893 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sở-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) 42.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36894 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cuội, sạn 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36895 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất làm thạch cao 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36896 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic làm phụ gia xi măng; đất có hàm lượng SiO2 nhỏ hơn 85%; cát silic làm phụ gia xi măng; đất sét làm phụ gia sản xuất phân bón; đá ong phong hoá không chứa kim loại tự sinh hoặc khoáng vật ki 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36897 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 18.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36898 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, Serecit 3.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36899 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.400 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36900 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63