TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36801-36850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36801 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36802 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36803 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo nhà ở riêng lẻ 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36804 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo nhà ở các công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36805 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép di dời công trình 100.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36806 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36807 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36808 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp lại hoặc Gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36809 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm: cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã) 50.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36810 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký hợp tác xã (bao gồm: cấp mới, cấp lại, cấp thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã) 50.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36811 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm: cấp mới, cấp lại, cấp thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh) 50.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36812 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng sắt 60.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36813 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng măng-gan 50.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36814 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng ti-tan (titan) 70.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36815 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vàng 270.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36816 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đất hiếm 60.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36817 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36818 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (Wolfram), Quặng ăng-ti-moan (atinmoan) 50.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36819 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm 270.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36820 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36821 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 60.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36822 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip- đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na- đi (vanadi) 180.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36823 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng crô-mít (cromit) 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36824 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36825 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36826 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sỏi 7.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36827 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ, đá khối để làm mỹ nghệ, đá khối để xẻ) 75.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36828 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36829 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng; khoáng sản làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (barit, bentonit); đá cát kết, đá sét bột kết, sét kết làm gạch men; đá bazan, đá vôi đen, đá vôi dolomit làm phụ gia xi 5.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36830 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm fluorit 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36831 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 70.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36832 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36833 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ, đá khối để làm mỹ nghệ, đá khối để xẻ)) 70.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36834 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát vàng 7.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36835 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát trắng (cát thủy tinh) 9.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36836 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36837 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36838 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sét chịu lửa 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36839 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 37.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36840 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cao lanh 4.200 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36841 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36842 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 25.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36843 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 5.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36844 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 5.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36845 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác 10.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36846 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) 70.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36847 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen 70.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36848 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sở-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) 70.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36849 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cuội, sạn 7.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36850 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất làm thạch cao 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% nộp NSĐP 23/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63