|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36801
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36802
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36803
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo nhà ở riêng lẻ
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36804
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo nhà ở các công trình khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36805
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép di dời công trình
|
100.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36806
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36807
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36808
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp lại hoặc Gia hạn giấy phép xây dựng
|
10.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36809
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm: cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã)
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36810
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký hợp tác xã (bao gồm: cấp mới, cấp lại, cấp thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã)
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36811
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm: cấp mới, cấp lại, cấp thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh)
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36812
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng sắt
|
60.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36813
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng măng-gan
|
50.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36814
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng ti-tan (titan)
|
70.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36815
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vàng
|
270.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36816
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đất hiếm
|
60.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36817
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
270.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36818
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (Wolfram), Quặng ăng-ti-moan (atinmoan)
|
50.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36819
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng chì, Quặng kẽm
|
270.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36820
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite)
|
30.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36821
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
|
60.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36822
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip- đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na- đi (vanadi)
|
180.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36823
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng crô-mít (cromit)
|
30.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36824
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác
|
30.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36825
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36826
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sỏi
|
7.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36827
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ, đá khối để làm mỹ nghệ, đá khối để xẻ)
|
75.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36828
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
4.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36829
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng; khoáng sản làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (barit, bentonit); đá cát kết, đá sét bột kết, sét kết làm gạch men; đá bazan, đá vôi đen, đá vôi dolomit làm phụ gia xi
|
5.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36830
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá làm fluorit
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36831
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ
|
70.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36832
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá hoa trắng làm bột carbonat
|
4.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36833
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ, đá khối để làm mỹ nghệ, đá khối để xẻ))
|
70.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36834
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cát vàng
|
7.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36835
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cát trắng (cát thủy tinh)
|
9.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36836
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại cát khác
|
4.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36837
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36838
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sét chịu lửa
|
30.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36839
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
37.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36840
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cao lanh
|
4.200 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36841
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
30.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36842
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
25.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36843
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác A-pa-tít (apatit)
|
5.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36844
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Séc-păng-tin (secpentin)
|
5.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36845
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác
|
10.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36846
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)
|
70.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36847
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen
|
70.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36848
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sở-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
|
70.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36849
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cuội, sạn
|
7.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36850
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất làm thạch cao
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSĐP
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|