|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36751
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 50 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36752
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi đối với các dự án có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ đồng trở lên
|
16.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36753
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 50 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36754
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi đối với các dự án có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ đồng trở lên
|
8.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36755
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các cơ sở thể thao tổ chức hoạt động: Võ cổ truyền và Vovinam, Karatedo, Quyền anh, Judo, Taekwondo, bắn súng thể thao
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36756
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với cơ sở thể thao tổ chức hoạt động: Lân sư rồng, cầu lông, bóng bàn
|
1.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36757
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với cơ sở thể thao tổ chức hoạt động: Patin, vũ đạo giải trí, khiêu vũ thể thao, Billiards và Snooker, bóng đá, quần vợt, bơi, lặn, thể dục thẩ
|
2.500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36758
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với cơ sở thể thao tổ chức hoạt động: Mô tô nước trên biển, dù lượn và diều bay có động cơ.
|
3.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36759
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36760
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh không đúng hạn áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36761
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36762
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36763
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử không đúng hạn áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36764
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
30.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36765
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
20.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36766
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
20.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36767
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
20.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36768
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
20.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36769
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36770
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
10.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36771
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh trường hợp cha, mẹ chọn quốc tịch nước ngoài cho trẻ áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
100.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36772
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài) áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
100.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36773
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai sinh áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
100.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36774
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
100.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36775
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại khai tử áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
100.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36776
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (bao gồm: Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn) áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
1.500.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36777
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
1.500.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36778
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
1.500.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36779
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 16 tuổi trở lên cư trú ở trong nước áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
30.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36780
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác định lại dân tộc áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
30.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36781
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
100.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36782
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
100.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36783
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ (đăng ký giám hộ, đăng ký chấm dứt giám hộ) áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
100.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36784
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch)
|
100.000 đồng/việc
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36785
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
500.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36786
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
400.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36787
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất cho đối tượng 1 (là Người sử dụng đất theo khoản 2, 3, 6 Điều 5 Luật đất đai năm 2013; Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm 2024)
|
100.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36788
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất cho đối tượng còn lại theo Luật Đất đai
|
600.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36789
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản trên đất cho đối tượng còn lại theo Luật Đất đai
|
400.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36790
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận cho đối tượng 1 (là Người sử dụng đất theo khoản 2, 3, 6 Điều 5 Luật đất đai năm 2013; Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm
|
50.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36791
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận cho đối tượng còn lại theo Luật Đất đai
|
50.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36792
|
Lệ phí cấp+A207:B207 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận tài sản trên đất lần đầu cho đối tượng còn lại theo Luật Đất đai
|
450.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36793
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) cho đối tượng 1 (là Người sử dụng đất theo khoản 2, 3, 6 Điều 5 Luật đất đai năm 2013; Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm 2024)
|
40.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36794
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) cho đối tượng còn lại theo Luật Đất đai
|
200.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36795
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (Kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) cho đối tượng 1 (là Người sử dụng đất theo khoản 2, 3, 6 Điều 5 Luật đất đai năm
|
30.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36796
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (Kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất) cho đối tượng còn lại theo Luật Đất đai
|
100.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36797
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho đối tượng 1 (là Người sử dụng đất theo khoản 2, 3, 6 Điều 5 Luật đất đai năm 2013; Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm 2024)
|
28.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36798
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho đối tượng còn lại theo Luật Đất đai
|
30.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36799
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho đối tượng 1 (là Người sử dụng đất theo khoản 2, 3, 6 Điều 5 Luật đất đai năm 2013; Người sử dụng đất theo khoản 3, 4, 6 Điều 4 Luật đất đai năm 2024)
|
15.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36800
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho đối tượng còn lại theo Luật Đất đai
|
30.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|