TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36701-36750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36701 Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/s; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 150.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36702 Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5m3/s; hoặc để phát điện với công suất 50 đến dưới 200kw; hoặc mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3000m3/ngày đêm 450.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36703 Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1m3/s; hoặc để phát điện với công suất 200 kw đến dưới 1000 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng 3000 đến dưới 20.000m3/ngày đêm 1.200.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36704 Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 1 đến dưới 2m3/s; hoặc để phát điện với công suất 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm 1.800.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36705 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 1: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật 8.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36706 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 1: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 3 7.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36707 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 2: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 11.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36708 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 3: Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 11.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36709 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 4: Dự án đầu tư hoặc cơ sở quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 5.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36710 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 1: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 8.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36711 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 1: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Đi 7.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36712 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 2: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 11.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36713 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 3: Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 11.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36714 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 4: Dự án đầu tư hoặc cơ sở quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 5.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36715 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 1: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 4.250.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36716 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 1: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 3.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36717 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 2: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 5.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36718 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 3: Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 5.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36719 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Nhóm 4: Dự án đầu tư hoặc cơ sở quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 2.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36720 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với Nhóm 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36721 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với Nhóm 2: Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36722 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với Nhóm 3: Dự án đầu tư hoặc cơ sở quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 4.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36723 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với Nhóm 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36724 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với Nhóm 2: Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36725 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp lại giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với Nhóm 3: Dự án đầu tư hoặc cơ sở quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 4.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36726 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với Nhóm 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 3.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36727 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với Nhóm 2: Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường 3.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36728 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với Nhóm 3: Dự án đầu tư hoặc cơ sở quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ 2.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36729 Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng tài liệu đất đai (hồ sơ giao đất, thuê đất, thu hồi đất...). 300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36730 Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) cấp xã 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36731 Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) cấp huyện 1.000.0000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36732 Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) cấp tỉnh 2.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36733 Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp thông tin đất đai từ hồ sơ địa chính bằng hình thức trực tiếp dạng giấy 20.000 Đồng/trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% để lại tổ chức thu 28/2024/NQ-HĐND Mức thu này chưa bao gồm chi phí qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc chi phí trả kết quả theo địa điểm thoả thuận của đối tượng khai thác dữ liệu đất đai theo nhu cầu. Xem thêm
36734 Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp Bản đồ địa chính bằng hình thức trực tiếp dạng giấy 95.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% để lại tổ chức thu 28/2024/NQ-HĐND Mức thu này chưa bao gồm chi phí qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc chi phí trả kết quả theo địa điểm thoả thuận của đối tượng khai thác dữ liệu đất đai theo nhu cầu. Xem thêm
36735 Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp thông tin đất đai từ hồ sơ địa chính bằng hình thức trực tiếp dạng số 16.000 Đồng/trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% để lại tổ chức thu 28/2024/NQ-HĐND Mức thu này chưa bao gồm chi phí qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc chi phí trả kết quả theo địa điểm thoả thuận của đối tượng khai thác dữ liệu đất đai theo nhu cầu. Xem thêm
36736 Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp Bản đồ địa chính bằng hình thức trực tiếp dạng số 78.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% để lại tổ chức thu 28/2024/NQ-HĐND Mức thu này chưa bao gồm chi phí qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc chi phí trả kết quả theo địa điểm thoả thuận của đối tượng khai thác dữ liệu đất đai theo nhu cầu. Xem thêm
36737 Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp thông tin đất đai từ hồ sơ địa chính bằng hình thức trực tiếp dạng giấy và số 28.000 Đồng/trang Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% để lại tổ chức thu 28/2024/NQ-HĐND Mức thu này chưa bao gồm chi phí qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc chi phí trả kết quả theo địa điểm thoả thuận của đối tượng khai thác dữ liệu đất đai theo nhu cầu. Xem thêm
36738 Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai Cung cấp Bản đồ địa chính bằng hình thức trực tiếp dạng giấy và số 137.000 Đồng/mảnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

100% để lại tổ chức thu 28/2024/NQ-HĐND Mức thu này chưa bao gồm chi phí qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc chi phí trả kết quả theo địa điểm thoả thuận của đối tượng khai thác dữ liệu đất đai theo nhu cầu. Xem thêm
36739 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm cho cá nhân 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) Xem thêm
36740 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm cho tổ chức 50.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) Xem thêm
36741 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với cá nhân 80.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36742 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức 100.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36743 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đối với cá nhân 60.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36744 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm đối với tổ chức 80.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36745 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký đối với cá nhân 60.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36746 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký đối với tổ chức 80.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36747 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm đối với cá nhân 20.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36748 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm đối với tổ chức 50.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36749 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với rrường hợp khác đối với cá nhân 60.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36750 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với rrường hợp khác đối với tổ chức 80.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63