|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36651
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
190.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36652
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
260.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36653
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. quyền sở hữu tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
310.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36654
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức trong trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
1.100.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36655
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức trong trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản
|
1.270.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36656
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức trong trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. quyền sở hữu tài sản
|
1.660.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36657
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với tổ chức trong trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
470.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36658
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với tổ chức trong trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản
|
450.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36659
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với tổ chức trong trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. quyền sở hữu tài sản
|
600.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36660
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
850.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36661
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản đối với tổ chức
|
850.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36662
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. quyền sở hữu tài sản đối với tổ chức
|
1.100.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36663
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
510.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36664
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản đối với tổ chức
|
510.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36665
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai không thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. quyền sở hữu tài sản đối với tổ chức
|
660.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36666
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36667
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36668
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36669
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
3.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36670
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36671
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36672
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36673
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
1.750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36674
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
90.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36675
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngày đêm
|
240.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36676
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36677
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
1.050.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36678
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36679
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36680
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36681
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1000 m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm
|
4.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36682
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
150.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36683
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36684
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1000 m3/ngày đêm
|
1.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36685
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1000 m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36686
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
90.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36687
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36688
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1000 m3/ngày đêm
|
750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36689
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1000 m3 đến dưới 3000 m3/ngày đêm
|
1.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36690
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.000.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36691
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
500.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36692
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
300.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36693
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/s; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36694
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5m3/s; hoặc để phát điện với công suất 50 đến dưới 200kw; hoặc mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
1.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36695
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1m3/s; hoặc để phát điện với công suất 200 kw đến dưới 1000 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng 3000 đến dưới 20.000m3/ngày đêm
|
4.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36696
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 1 đến dưới 2m3/s; hoặc để phát điện với công suất 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm
|
6.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36697
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/s; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36698
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5m3/s; hoặc để phát điện với công suất 50 đến dưới 200kw; hoặc mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36699
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1m3/s; hoặc để phát điện với công suất 200 kw đến dưới 1000 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng 3000 đến dưới 20.000m3/ngà
|
2.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36700
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 1 đến dưới 2m3/s; hoặc để phát điện với công suất 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000 đến dưới 50.000m3
|
3.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|