|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36601
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan Di sản thế giới Thành nhà Hồ áp dụng đối với trẻ em từ 8 -15 tuổi và người cao tuổi
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Di sản thế giới Thành nhà Hồ
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36602
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan Di tích Quốc gia đặc biệt Lam Kinh áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Di tích Quốc gia đặc biệt Lam Kinh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36603
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan Di tích Quốc gia đặc biệt Lam Kinh áp dụng đối với trẻ em từ 8 -15 tuổi và người cao tuổi
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Di tích Quốc gia đặc biệt Lam Kinh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36604
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan các di tích lịch sử còn lại áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Các di tích lịch sử còn lại
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36605
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan các di tích lịch sử còn lại áp dụng đối với trẻ em từ 8 -15 tuổi và người cao tuổi
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Các di tích lịch sử còn lại
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36606
|
Phí thăm quan bảo tàng
|
Thăm quan bảo tàng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Các bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36607
|
Phí thăm quan bảo tàng
|
Thăm quan bảo tàng đối với trẻ em (từ 7-15 tuổi)
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Các bảo tàng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36608
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
40.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36609
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
15.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36610
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36611
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
7.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36612
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc quý hiếm áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
60.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36613
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc quý hiếm áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36614
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc quý hiếm áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
30.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36615
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc quý hiếm áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
10.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36616
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
60.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36617
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36618
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
30.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36619
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
10.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36620
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố, thị xã và các huyện trung du, đồng bằng, ven biển
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36621
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
8.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện thành phố, thị xã và các huyện trung du, đồng bằng, ven biển
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36622
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
10.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố, thị xã và các huyện trung du, đồng bằng, ven biển
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36623
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
3.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện thành phố, thị xã và các huyện trung du, đồng bằng, ven biển
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36624
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
40.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố, thị xã và các huyện trung du, đồng bằng, ven biển
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36625
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
12.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện thành phố, thị xã và các huyện trung du, đồng bằng, ven biển
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36626
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố, thị xã và các huyện trung du, đồng bằng, ven biển
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36627
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
6.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện thành phố, thị xã và các huyện trung du, đồng bằng, ven biển
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36628
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
15.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36629
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
5.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36630
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
8.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36631
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với học sinh cấp tiểu học đến trung học cơ sở
|
2.000 đồng/thẻ/quý
|
Thư viện các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36632
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 50 tỷ
|
14.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36633
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ trở lên
|
16.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36634
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 50 tỷ
|
7.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36635
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ trở lên
|
8.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36636
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp riêng từng thửa đất
|
500.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36637
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp riêng tài sản
|
500.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36638
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp riêng cả đất và tài sản
|
610.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36639
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp nhiều thửa đất hoặc tài sản trong một thửa đất lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 Giấy chứng nhận thu thêm mỗi thửa đất
|
150.000 Đồng/Thửa đất hoặc tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36640
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp nhiều thửa đất hoặc tài sản trong một thửa đất lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 Giấy chứng nhận thu thêm mỗi tài sản tăng thêm
|
150.000 Đồng/Thửa đất hoặc tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36641
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp nhiều thửa đất hoặc tài sản trong một thửa đất lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 Giấy chứng nhận thu thêm mỗi đất và tài sản tăng thêm
|
180.000 Đồng/Thửa đất hoặc tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36642
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp riêng từng thửa đất
|
290.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36643
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp riêng tài sản
|
290.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36644
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp cấp riêng cả đất và tài sản
|
360.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36645
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp nhiều thửa đất hoặc tài sản trong một thửa đất lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 Giấy chứng nhận thu thêm mỗi thửa đất
|
90.000 Đồng/Thửa đất hoặc tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36646
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp nhiều thửa đất hoặc tài sản trong một thửa đất lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 Giấy chứng nhận thu thêm mỗi tài sản tăng thêm
|
90.000 Đồng/Thửa đất hoặc tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36647
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp nhiều thửa đất hoặc tài sản trong một thửa đất lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 Giấy chứng nhận thu thêm mỗi đất và tài sản tăng thêm
|
110.000 Đồng/Thửa đất hoặc tài sản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36648
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
320.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36649
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
430.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36650
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đất đai thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. quyền sở hữu tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
510.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
100% để lại tổ chức thu
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|