TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36551-36600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36551 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 534.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36552 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông 214.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36553 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho sản xuất muối 2% giá trị muối thành phẩm Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36554 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36555 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng tự chảy qua cống (trong đê) 100 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36556 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng tự chảy qua cống (ngoài đê) 50 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36557 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn để cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36558 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn để cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng cống, sông trục 100 Đồng/m2 mặt thoáng/năm

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36559 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng bơm điện 1.198.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36560 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng cống, sông trục 922.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36561 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn để cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng cống, sông trục 479.000 Đồng/ha/năm

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36562 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị 74.900 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36563 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025 Học phí cấp học Mầm non công lập 125.000 đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2024/NQ-HĐND Các phường thuộc thành phố Thái Bình Xem thêm
36564 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025 Học phí cấp Tiểu học công lập 70.000 đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2024/NQ-HĐND Các phường thuộc thành phố Thái Bình Xem thêm
36565 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025 Học phí cấp Trung học cơ sở công lập 70.000 đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2024/NQ-HĐND Các phường thuộc thành phố Thái Bình Xem thêm
36566 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025 Học phí cấp Trung học phổ thông công 85.000 đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2024/NQ-HĐND Các phường thuộc thành phố Thái Bình Xem thêm
36567 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025 Học phí cấp học Mầm non công lập 80.000 đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2024/NQ-HĐND Các địa bàn còn lại Xem thêm
36568 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025 Học phí cấp Tiểu học công lập 35.000 đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2024/NQ-HĐND Các địa bàn còn lại Xem thêm
36569 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025 Học phí cấp Trung học cơ sở công lập 35.000 đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2024/NQ-HĐND Các địa bàn còn lại Xem thêm
36570 Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025 Học phí cấp Trung học phổ thông công 50.000 đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2024/NQ-HĐND Các địa bàn còn lại Xem thêm
36571 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36572 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông 658.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36573 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36574 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông 461.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36575 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.498.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36576 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông 599.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36577 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 899.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36578 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông 360.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36579 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 534.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36580 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông 214.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36581 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho sản xuất muối 2% giá trị muối thành phẩm Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36582 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36583 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng tự chảy qua cống (trong đê) 100 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36584 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng tự chảy qua cống (ngoài đê) 50 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36585 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn để cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36586 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn để cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng cống, sông trục 100 Đồng/m2 mặt thoáng/năm

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36587 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng bơm điện 1.198.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36588 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng cống, sông trục 922.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36589 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn để cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng cống, sông trục 479.000 Đồng/ha/năm

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36590 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị 74.900 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

39/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36591 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ 450.000 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36592 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng 1.000.000 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36593 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 2.750.000 Đồng/vườn giống, rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36594 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với địa điểm làm dịch vụ trông giữ phương tiện giao thông (Trừ điểm trông giữ cố định được quy hoạch) 30.000 Đồng/m2/tháng Tại thành phố Thanh Hóa, thành phố Sầm Sơn

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36595 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với địa điểm làm dịch vụ trông giữ phương tiện giao thông (Trừ điểm trông giữ cố định được quy hoạch) 10.000 Đồng/m2/tháng Tại thị xã Bỉm Sơn, thị xã Nghi Sơn và các thị trấn

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36596 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với địa điểm làm điểm tập kết vật liệu xây dựng tạm thời để xây dựng công trình 60.000 Đồng/m2/tháng Tại thành phố Thanh Hóa, thành phố Sầm Sơn

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36597 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với địa điểm làm điểm tập kết vật liệu xây dựng tạm thời để xây dựng công trình 30.000 Đồng/m2/tháng Tại thị xã Bỉm Sơn, thị xã Nghi Sơn và các thị trấn

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36598 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên) 20.000 Đồng Các danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36599 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Áp dụng đối với trẻ em từ 8 - 15 tuổi và người cao tuổi 10.000 Đồng Các danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm
36600 Phí thăm quan di tích lịch sử Tham quan Di sản thế giới Thành nhà Hồ áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên) 40.000 Đồng/người/lượt Di sản thế giới Thành nhà Hồ

Cơ quan ban hành: Thanh Hóa

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 28/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63