|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36551
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
534.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36552
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông
|
214.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36553
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho sản xuất muối
|
2% giá trị muối thành phẩm Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36554
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36555
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng tự chảy qua cống (trong đê)
|
100 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36556
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng tự chảy qua cống (ngoài đê)
|
50 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36557
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn để cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36558
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn để cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng cống, sông trục
|
100 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36559
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng bơm điện
|
1.198.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36560
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng cống, sông trục
|
922.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36561
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn để cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng cống, sông trục
|
479.000 Đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36562
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị
|
74.900 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36563
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025
|
Học phí cấp học Mầm non công lập
|
125.000 đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2024/NQ-HĐND
|
Các phường thuộc thành phố Thái Bình
Xem thêm
|
|
36564
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025
|
Học phí cấp Tiểu học công lập
|
70.000 đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2024/NQ-HĐND
|
Các phường thuộc thành phố Thái Bình
Xem thêm
|
|
36565
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025
|
Học phí cấp Trung học cơ sở công lập
|
70.000 đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2024/NQ-HĐND
|
Các phường thuộc thành phố Thái Bình
Xem thêm
|
|
36566
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025
|
Học phí cấp Trung học phổ thông công
|
85.000 đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2024/NQ-HĐND
|
Các phường thuộc thành phố Thái Bình
Xem thêm
|
|
36567
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025
|
Học phí cấp học Mầm non công lập
|
80.000 đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2024/NQ-HĐND
|
Các địa bàn còn lại
Xem thêm
|
|
36568
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025
|
Học phí cấp Tiểu học công lập
|
35.000 đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2024/NQ-HĐND
|
Các địa bàn còn lại
Xem thêm
|
|
36569
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025
|
Học phí cấp Trung học cơ sở công lập
|
35.000 đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2024/NQ-HĐND
|
Các địa bàn còn lại
Xem thêm
|
|
36570
|
Học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên từ năm học 2024-2025
|
Học phí cấp Trung học phổ thông công
|
50.000 đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2024/NQ-HĐND
|
Các địa bàn còn lại
Xem thêm
|
|
36571
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36572
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông
|
658.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36573
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36574
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông
|
461.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36575
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.498.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36576
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông
|
599.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36577
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
899.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36578
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông
|
360.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36579
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
534.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36580
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng trọng lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông
|
214.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36581
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho sản xuất muối
|
2% giá trị muối thành phẩm Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36582
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36583
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng tự chảy qua cống (trong đê)
|
100 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36584
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng tự chảy qua cống (ngoài đê)
|
50 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36585
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn để cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36586
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn để cấp nước nuôi trồng thủy sản bằng cống, sông trục
|
100 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36587
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng bơm điện
|
1.198.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36588
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng cống, sông trục
|
922.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36589
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn để cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng cống, sông trục
|
479.000 Đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36590
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị
|
74.900 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
39/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36591
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ
|
450.000 Đồng/cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36592
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng
|
1.000.000 Đồng/cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36593
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
2.750.000 Đồng/vườn giống, rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36594
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với địa điểm làm dịch vụ trông giữ phương tiện giao thông (Trừ điểm trông giữ cố định được quy hoạch)
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Tại thành phố Thanh Hóa, thành phố Sầm Sơn
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36595
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với địa điểm làm dịch vụ trông giữ phương tiện giao thông (Trừ điểm trông giữ cố định được quy hoạch)
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Tại thị xã Bỉm Sơn, thị xã Nghi Sơn và các thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36596
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với địa điểm làm điểm tập kết vật liệu xây dựng tạm thời để xây dựng công trình
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Tại thành phố Thanh Hóa, thành phố Sầm Sơn
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36597
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đối với địa điểm làm điểm tập kết vật liệu xây dựng tạm thời để xây dựng công trình
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Tại thị xã Bỉm Sơn, thị xã Nghi Sơn và các thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36598
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 Đồng
|
Các danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36599
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Áp dụng đối với trẻ em từ 8 - 15 tuổi và người cao tuổi
|
10.000 Đồng
|
Các danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36600
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan Di sản thế giới Thành nhà Hồ áp dụng đối với người lớn (từ 16 tuổi trở lên)
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Di sản thế giới Thành nhà Hồ
Cơ quan ban hành:
Thanh Hóa
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|