TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36501-36550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36501 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 360.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36502 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 320.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36503 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 500 đến dưới 1.000 tấn/ngày Tối đa: 280.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36504 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 1.000 đến dưới 1.500 tấn/ngày Tối đa: 240.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36505 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 10% trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

1. 99.5% nộp ngân sách tỉnh, 0.5% tổ chức cung cấp nước sạch để lại theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND 2. 85% nộp ngân sách tỉnh, 25% Ủy ban nhân dân phường, thị trấn để lại theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND 51/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36506 Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021 Học phí cấp học mầm non 80.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36507 Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021 Học phí cấp học Trung học cơ sở 35.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36508 Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021 Học phí cấp học Trung học phổ thông 50.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36509 Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021 Học phí cơ sở giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông 50.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36510 Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021 Học phí cấp học mầm non 125.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36511 Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021 Học phí cấp học Trung học cơ sở 70.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36512 Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021 Học phí cấp học Trung học phổ thông 85.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36513 Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021 Học phí cơ sở giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông 85.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36514 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh Tối đa: 6.000 Đồng/người/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36515 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ buôn bán nhỏ, kinh doanh tại nhà (hàng nước, bánh cuốn, may mặc, sửa chữa công cụ, dụng cụ cầm tay, cắt tóc, uốn sấy tóc...); các hàng kinh doanh tạm thời bên lề đường, hè phố để kinh doanh ăn uống, gi Tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ki ốt/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36516 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng tư nhân, sản xuất đồ gỗ, sản xuất cửa hoa sắt, đồ trang trí nội thất, hàng tạp hóa, sửa chữa đồ điện gia đình, nhà trọ tư nhân, sửa chữa xe máy, rửa xe máy, hiệu tóc ở ki ốt, các ki ốt trong chợ Tối đa: 45.000 Đồng/quầy, ki ốt/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36517 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sửa chữa ô tô, rửa xe ô tô, Cửa hàng ăn uống, giải khát, ki ốt bán hàng đêm. Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36518 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà nghỉ dưới 10 phòng Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36519 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà nghỉ từ 10 phòng trở lên Tối đa: 200.000 Đồng/m3 Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36520 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp, sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp Tối đa: 3.000 Đồng/người/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36521 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trạm y tế, phòng khám, trường học, nhà trẻ, nhà hàng, nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh, bến xe, chợ (thu gom tập trung)... Tối đa: 200.000 Đồng/m3 Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36522 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng được phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (trong thời gian xây dựng tính theo m3 rác thải hoặc theo diện tích sử dụng để thi công xây dựng) Tối đa: 200.000 Đồng/m3 Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36523 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng được phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (trong thời gian xây dựng tính theo m3 rác thải hoặc theo diện tích sử dụng để thi công xây dựng) Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36524 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36525 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ buôn bán nhỏ, kinh doanh tại nhà (hàng nước, bánh cuốn, may mặc, sửa chữa công cụ, dụng cụ cầm tay, cắt tóc, uốn sấy tóc...); các hàng kinh doanh tạm thời bên lề đường, hè phố để kinh doanh ăn uống, gi Tối đa: 80.000 Đồng/quầy, ki ốt/tháng Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36526 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng tư nhân, sản xuất đồ gỗ, sản xuất cửa hoa sắt, đồ trang trí nội thất, hàng tạp hóa, sửa chữa đồ điện gia đình, nhà trọ tư nhân, sửa chữa xe máy, rửa xe máy, hiệu tóc ở ki ốt, các ki ốt trong chợ Tối đa: 120.000 Đồng/quầy, ki ốt/tháng Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36527 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sửa chữa ô tô, rửa xe ô tô, Cửa hàng ăn uống, giải khát, ki ốt bán hàng đêm. Tối đa: 160.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36528 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà nghỉ dưới 10 phòng Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36529 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà nghỉ từ 10 phòng trở lên Tối đa: 280.000 Đồng/m3 Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36530 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp, sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp Tối đa: 4.500 Đồng/người/tháng Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36531 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trạm y tế, phòng khám, trường học, nhà trẻ, nhà hàng, nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh, bến xe, chợ (thu gom tập trung)... Tối đa: 280.000 Đồng/m3 Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36532 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng được phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (trong thời gian xây dựng tính theo m3 rác thải hoặc theo diện tích sử dụng để thi công xây dựng) Tối đa: 280.000 Đồng/m3 Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36533 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng được phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (trong thời gian xây dựng tính theo m3 rác thải hoặc theo diện tích sử dụng để thi công xây dựng) Tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2021/QĐ-UBND Xem thêm
36534 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc nhóm II, III cấp tỉnh 9.500.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36535 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc nhóm II cấp tỉnh 14.100.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36536 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc nhóm III cấp tỉnh 13.100.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36537 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có tiêu chí về môi trường như Dự án đầu tư nhóm II cấp tỉnh 9.800.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36538 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có tiêu chí về môi trường như Dự án đầu tư nhóm III cấp tỉnh 9.000.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36539 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp điều chỉnh giấy phép môi trường cấp tỉnh 1.300.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36540 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án thuộc nhóm III cấp huyện 8.500.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36541 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành; dự án đầu tư, cơ sở cấp lại giấy phép môi trường cấp huyện 5.600.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36542 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung điều chỉnh giấy phép môi trường cấp huyện 1.200.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 01/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36543 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36544 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông 658.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36545 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36546 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông 461.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36547 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.498.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36548 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông 599.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36549 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 899.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm
36550 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông 360.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

73/NQ-HĐND 1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng 2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63