|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36501
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 360.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36502
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 320.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36503
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 500 đến dưới 1.000 tấn/ngày
|
Tối đa: 280.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36504
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 1.000 đến dưới 1.500 tấn/ngày
|
Tối đa: 240.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2018/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36505
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
10% trên giá bán của 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
1. 99.5% nộp ngân sách tỉnh, 0.5% tổ chức cung cấp nước sạch để lại theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND
2. 85% nộp ngân sách tỉnh, 25% Ủy ban nhân dân phường, thị trấn để lại theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND
|
51/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36506
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021
|
Học phí cấp học mầm non
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36507
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở
|
35.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36508
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36509
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021
|
Học phí cơ sở giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36510
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021
|
Học phí cấp học mầm non
|
125.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36511
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở
|
70.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36512
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông
|
85.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36513
|
Học phí tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2020-2021
|
Học phí cơ sở giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông
|
85.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
16/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36514
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh
|
Tối đa: 6.000 Đồng/người/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36515
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ buôn bán nhỏ, kinh doanh tại nhà (hàng nước, bánh cuốn, may mặc, sửa chữa công cụ, dụng cụ cầm tay, cắt tóc, uốn sấy tóc...); các hàng kinh doanh tạm thời bên lề đường, hè phố để kinh doanh ăn uống, gi
|
Tối đa: 30.000 Đồng/quầy, ki ốt/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36516
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng tư nhân, sản xuất đồ gỗ, sản xuất cửa hoa sắt, đồ trang trí nội thất, hàng tạp hóa, sửa chữa đồ điện gia đình, nhà trọ tư nhân, sửa chữa xe máy, rửa xe máy, hiệu tóc ở ki ốt, các ki ốt trong chợ
|
Tối đa: 45.000 Đồng/quầy, ki ốt/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36517
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sửa chữa ô tô, rửa xe ô tô, Cửa hàng ăn uống, giải khát, ki ốt bán hàng đêm.
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36518
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà nghỉ dưới 10 phòng
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36519
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà nghỉ từ 10 phòng trở lên
|
Tối đa: 200.000 Đồng/m3
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36520
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp, sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp
|
Tối đa: 3.000 Đồng/người/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36521
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trạm y tế, phòng khám, trường học, nhà trẻ, nhà hàng, nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh, bến xe, chợ (thu gom tập trung)...
|
Tối đa: 200.000 Đồng/m3
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36522
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng được phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (trong thời gian xây dựng tính theo m3 rác thải hoặc theo diện tích sử dụng để thi công xây dựng)
|
Tối đa: 200.000 Đồng/m3
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36523
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng được phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (trong thời gian xây dựng tính theo m3 rác thải hoặc theo diện tích sử dụng để thi công xây dựng)
|
Tối đa: 10.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36524
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36525
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ buôn bán nhỏ, kinh doanh tại nhà (hàng nước, bánh cuốn, may mặc, sửa chữa công cụ, dụng cụ cầm tay, cắt tóc, uốn sấy tóc...); các hàng kinh doanh tạm thời bên lề đường, hè phố để kinh doanh ăn uống, gi
|
Tối đa: 80.000 Đồng/quầy, ki ốt/tháng
|
Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36526
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cửa hàng tư nhân, sản xuất đồ gỗ, sản xuất cửa hoa sắt, đồ trang trí nội thất, hàng tạp hóa, sửa chữa đồ điện gia đình, nhà trọ tư nhân, sửa chữa xe máy, rửa xe máy, hiệu tóc ở ki ốt, các ki ốt trong chợ
|
Tối đa: 120.000 Đồng/quầy, ki ốt/tháng
|
Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36527
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sửa chữa ô tô, rửa xe ô tô, Cửa hàng ăn uống, giải khát, ki ốt bán hàng đêm.
|
Tối đa: 160.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36528
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà nghỉ dưới 10 phòng
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36529
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà nghỉ từ 10 phòng trở lên
|
Tối đa: 280.000 Đồng/m3
|
Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36530
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp, sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp
|
Tối đa: 4.500 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36531
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện, trạm y tế, phòng khám, trường học, nhà trẻ, nhà hàng, nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh, bến xe, chợ (thu gom tập trung)...
|
Tối đa: 280.000 Đồng/m3
|
Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36532
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng được phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (trong thời gian xây dựng tính theo m3 rác thải hoặc theo diện tích sử dụng để thi công xây dựng)
|
Tối đa: 280.000 Đồng/m3
|
Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36533
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng được phục vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (trong thời gian xây dựng tính theo m3 rác thải hoặc theo diện tích sử dụng để thi công xây dựng)
|
Tối đa: 15.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36534
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc nhóm II, III cấp tỉnh
|
9.500.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36535
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc nhóm II cấp tỉnh
|
14.100.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36536
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc nhóm III cấp tỉnh
|
13.100.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36537
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có tiêu chí về môi trường như Dự án đầu tư nhóm II cấp tỉnh
|
9.800.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36538
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có tiêu chí về môi trường như Dự án đầu tư nhóm III cấp tỉnh
|
9.000.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36539
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp điều chỉnh giấy phép môi trường cấp tỉnh
|
1.300.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36540
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án thuộc nhóm III cấp huyện
|
8.500.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36541
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành; dự án đầu tư, cơ sở cấp lại giấy phép môi trường cấp huyện
|
5.600.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36542
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung điều chỉnh giấy phép môi trường cấp huyện
|
1.200.000 Đồng/giấy phép/ dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
01/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36543
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36544
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông
|
658.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36545
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36546
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông
|
461.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36547
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.498.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36548
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông
|
599.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36549
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
899.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|
|
36550
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới bằng động lực, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Hè, vụ Đông
|
360.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
73/NQ-HĐND
|
1. Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
2. Mức giá trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi
Xem thêm
|