TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36451-36500 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36451 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 249.982 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36452 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 204.241 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36453 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 558.214 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36454 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 461.285 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36455 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 420.192 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36456 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 577.054 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36457 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 474.824 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36458 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 433.175 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36459 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 301.169 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36460 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 259.009 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36461 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 212.278 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36462 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 312.952 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36463 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 268.193 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36464 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 219.120 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36465 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 598.878 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36466 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 494.889 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36467 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 450.802 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36468 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 619.091 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36469 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 509.414 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36470 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 55 đến 60km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 464.731 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36471 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 308.606 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36472 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 265.404 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36473 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 217.520 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36474 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 320.679 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36475 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 274.815 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36476 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 224.530 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36477 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 613.665 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36478 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 507.108 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36479 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 461.933 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36480 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 634.377 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36481 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 521.992 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36482 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 60 đến 65km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 476.206 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36483 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 320.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36484 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 280.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36485 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 500 đến dưới 1.000 tấn/ngày Tối đa: 240.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36486 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 275.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36487 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 235.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36488 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 500 đến dưới 1.000 tấn/ngày Tối đa: 210.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36489 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ đốt không phát điện và không thu hồi năng lượng với Công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày Tối đa: 340.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36490 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ đốt không phát điện và không thu hồi năng lượng với Công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 50 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 490.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36491 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ đốt không phát điện và không thu hồi năng lượng với Công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 465.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36492 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ đốt không phát điện và không thu hồi năng lượng với Công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 500 đến dưới 800 tấn/ngày Tối đa: 430.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36493 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ đốt không phát điện và không thu hồi năng lượng với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày Tối đa: 320.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36494 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ đốt không phát điện và không thu hồi năng lượng với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 50 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 455.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36495 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ đốt không phát điện và không thu hồi năng lượng với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 415.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36496 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ đốt không phát điện và không thu hồi năng lượng với Công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 500 đến dưới 800 tấn/ngày Tối đa: 370.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36497 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 100 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 390.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36498 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 350.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36499 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 500 đến dưới 1.000 tấn/ngày Tối đa: 310.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36500 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt với Công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 1.000 đến dưới 1.500 tấn/ngày Tối đa: 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63