TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36401-36450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36401 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 159.864 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36402 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 235.680 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36403 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 201.972 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36404 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 165.016 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36405 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 451.007 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36406 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 372.694 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36407 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 339.493 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36408 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 466.229 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36409 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 383.633 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36410 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 349.983 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36411 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 241.679 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36412 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 207.847 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36413 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 170.347 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36414 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 251.134 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36415 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 215.216 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36416 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 175.837 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36417 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 480.581 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36418 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 397.133 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36419 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 361.755 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36420 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 496.802 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36421 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 408.789 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36422 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 30 đến 35km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 372.932 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36423 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 256.552 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36424 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 220.637 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36425 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 180.830 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36426 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 266.588 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36427 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 228.460 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36428 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 186.657 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36429 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 510.156 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36430 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 421.572 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36431 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 384.017 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36432 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 527.374 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36433 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 433.945 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36434 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 35 đến 40km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 395.882 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36435 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 269.565 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36436 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 231.829 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36437 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 190.002 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36438 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 280.111 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36439 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 240.049 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36440 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 196.126 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36441 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 536.033 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36442 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 442956 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36443 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 403.496 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36444 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 554.125 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36445 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 455.957 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36446 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 40 đến 45km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 415.963 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36447 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 280.720 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36448 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 241.422 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36449 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 197.864 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36450 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 45 đến 50km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 291.702 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63