TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36351-36400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36351 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36352 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36353 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô con, xe taxi trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 19.500 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36354 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 19.500 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36355 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 27.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36356 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 27.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36357 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36358 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36359 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô con, xe taxi trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36360 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36361 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 34.500 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36362 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ Tối đa: 34.500 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36363 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 176.612 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36364 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 151.888 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36365 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 124.484 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36366 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 183.521 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36367 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 157.273 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36368 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 128.496 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36369 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 351.194 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36370 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 290.213 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36371 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 264.359 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36372 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 363.047 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36373 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 298.730 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36374 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km trở xuống đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 272.527 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36375 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 185.907 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36376 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 159.882 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36377 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 131.036 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36378 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 193.180 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36379 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 165.551 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36380 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 135.259 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36381 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 369.678 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36382 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 305.487 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36383 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 278.273 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36384 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 382.155 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36385 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 314.453 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36386 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 15 đến 20km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 286.871 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36387 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 206.357 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36388 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 177.469 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36389 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 145.450 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36390 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 214.430 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36391 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 183.762 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36392 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 150.137 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36393 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 410.343 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36394 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 339.091 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36395 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 308.883 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36396 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 424.192 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36397 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 349.043 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36398 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 20 đến 25km đối với xe ≥ 10 tấn Tối đa: 318.427 Đồng/tấn Thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36399 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe ≤ 5 tấn Tối đa: 226.807 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36400 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trên 25 đến 30km đối với xe 5 tấn đến <10 tấn Tối đa: 195.056 Đồng/tấn Các huyện

Cơ quan ban hành: Thái Bình

16/2018/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63