|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36301
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 45.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36302
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 45.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36303
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36304
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36305
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô con, xe taxi trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
13.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36306
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
13.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36307
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
18.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36308
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
18.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36309
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36310
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36311
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô con, xe taxi trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36312
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36313
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
23.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36314
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên trường hợp tổng thời gian trông giữ xe ít hơn 12 giờ
|
23.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36315
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô
|
Tối đa: 1.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36316
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36317
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe ô tô con, xe taxi
|
Tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36318
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)
|
Tối đa: 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36319
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)
|
Tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36320
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên
|
Tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36321
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36322
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Tối đa: 7.500 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36323
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô con, xe taxi
|
Tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36324
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)
|
Tối đa: 22.500 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36325
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36326
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36327
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36328
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Tối đa: 7.500 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36329
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô con, xe taxi
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36330
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36331
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)
|
Tối đa: 45.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36332
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên
|
Tối đa: 45.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36333
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36334
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Tối đa: 75.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36335
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô con, xe taxi
|
Tối đa: 450.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36336
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)
|
Tối đa: 450.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36337
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)
|
Tối đa: 525.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36338
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên
|
Tối đa: 525.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36339
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36340
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 10.500 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36341
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô con, xe taxi trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 37.500 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36342
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 37.500 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36343
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 52.500 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36344
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 52.500 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36345
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 4.500 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36346
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 10.500 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36347
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô con, xe taxi trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 45.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36348
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 45.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36349
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 67.500 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36350
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 67.500 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|