|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36251
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm: Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh)
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp NSNN
|
39/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36252
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm: Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hi
|
50.001 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp NSNN
|
39/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36253
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Hồng
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36254
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi xe đạp hoặc xe đạp điện
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Hồng
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36255
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi xe đạp hoặc xe đạp điện có mang hàng (từ 20kg trở lên)
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Hồng
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36256
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi xe máy hoặc xe máy điện
|
Tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Hồng
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36257
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi xe máy hoặc xe máy điện có mang hàng (từ 20kg trở lên)
|
Tối đa: 9.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Hồng
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36258
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô con, xe tải có tải trọng dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Hồng
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36259
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên
|
Tối đa: 55.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Hồng
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36260
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36261
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi xe đạp hoặc xe đạp điện
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36262
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi xe đạp hoặc xe đạp điện có mang hàng (từ 20kg trở lên)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36263
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi xe máy hoặc xe máy điện
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36264
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với người đi xe máy hoặc xe máy điện có mang hàng (từ 20kg trở lên)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36265
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô con, xe tải có tải trọng dưới 3,5 tấn
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36266
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
03/2019/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
36267
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36268
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36269
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe ô tô con, xe taxi
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36270
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36271
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36272
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36273
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36274
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36275
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô con, xe taxi
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36276
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)
|
15.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36277
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36278
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36279
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36280
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36281
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô con, xe taxi
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36282
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36283
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36284
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36285
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô
|
20.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36286
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
50.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36287
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô con, xe taxi
|
300.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36288
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc)
|
300.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36289
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)
|
350.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36290
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên
|
350.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36291
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36292
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 7.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36293
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô con, xe taxi trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 25.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36294
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 25.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36295
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 35.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36296
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 35.000 Đồng/xe/lượt
|
Các bến xe
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36297
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36298
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 7.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36299
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô con, xe taxi trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
36300
|
Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
|
01/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|