TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36251-36300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36251 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm: Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh) 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp NSNN 39/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36252 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (bao gồm: Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hi 50.001 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp NSNN 39/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36253 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Hồng

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36254 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với người đi xe đạp hoặc xe đạp điện Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Hồng

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36255 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với người đi xe đạp hoặc xe đạp điện có mang hàng (từ 20kg trở lên) Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Hồng

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36256 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với người đi xe máy hoặc xe máy điện Tối đa: 7.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Hồng

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36257 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với người đi xe máy hoặc xe máy điện có mang hàng (từ 20kg trở lên) Tối đa: 9.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Hồng

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36258 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô con, xe tải có tải trọng dưới 3,5 tấn Tối đa: 35.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Hồng

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36259 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên Tối đa: 55.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Hồng

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36260 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với người đi bộ Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36261 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với người đi xe đạp hoặc xe đạp điện Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36262 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với người đi xe đạp hoặc xe đạp điện có mang hàng (từ 20kg trở lên) Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36263 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với người đi xe máy hoặc xe máy điện Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36264 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với người đi xe máy hoặc xe máy điện có mang hàng (từ 20kg trở lên) Tối đa: 6.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36265 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô con, xe tải có tải trọng dưới 3,5 tấn Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36266 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên Tối đa: 50.000 Đồng/lượt Đò, phà qua sông Luộc, sông Trà Lý, sông Hóa và các sông khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

03/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm người điều khiển phương tiện, thuế giá trị gia tăng và phí bảo hiểm hành khách Xem thêm
36267 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô 1.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36268 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 2.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36269 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe ô tô con, xe taxi 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36270 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) 10.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36271 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36272 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (từ sau 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày) đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36273 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô 2.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36274 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 5.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36275 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô con, xe taxi 15.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36276 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) 15.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36277 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) 20.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36278 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên 20.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36279 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô 2.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36280 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 5.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36281 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô con, xe taxi 20.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36282 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) 20.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36283 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) 30.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36284 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau) đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên 30.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36285 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô 20.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36286 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 50.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36287 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô con, xe taxi 300.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36288 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) 300.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36289 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) 350.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36290 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe theo tháng đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên 350.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36291 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36292 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên Tối đa: 7.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36293 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô con, xe taxi trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên Tối đa: 25.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36294 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên Tối đa: 25.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36295 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải trên 3,5 tấn (bao gồm cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên Tối đa: 35.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36296 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe chở khách từ 12 chỗ ngồi trở lên trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên Tối đa: 35.000 Đồng/xe/lượt Các bến xe

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36297 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36298 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên Tối đa: 7.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36299 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe ô tô con, xe taxi trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
36300 Giá đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm đối với xe tải từ 3,5 tấn trở xuống (bao gồm cả máy kéo và rơ moóc) trường hợp tổng thời gian trông giữ xe từ 12 giờ trở lên Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

01/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63