|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36201
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại đất khác
|
2.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36202
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36203
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cát các loại (không kể cát vàng, cát trắng)
|
3.600 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
30% nộp ngân sách tỉnh, 50% nộp ngân sách huyện, 20% nộp ngân sách xã
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36204
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất Khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36205
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36206
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại đất khác
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36207
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36208
|
Lệ phí cấp căn cước công dân
|
Cấp mới Căn cước công dân cho công dân từ 16 tuổi trở lên; đổi thẻ căn cước công dân khi đủ 25 tuổi, 40 tuổi, 60 tuổi; chuyển từ Chứng minh nhân dân 9 số, Chứng minh nhân dân 12 số sang cấp thẻ Căn cước công dân
|
30.000 đồng/thẻ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp NSNN
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36209
|
Lệ phí cấp căn cước công dân
|
Cấp đổi Căn cước công dân khi bị hư hỏng không sử dụng được,; thay đổi thông tin về họ, chữ đệm, tên; đặc điểm nhận dạng; xác định lại giới tính, quê quán; có sai sót về thông tin trên thẻ, khi công dân có yêu cầu
|
50.000 đồng/thẻ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp NSNN
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36210
|
Lệ phí cấp căn cước công dân
|
Cấp lại thẻ Căn cước công dân khi bị mất thẻ Căn cước công dân, được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật Quốc tịch Việt Nam
|
70.000 đồng/thẻ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp NSNN
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36211
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Đăng ký khai sinh
|
4.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36212
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Đăng ký kết hôn
|
18.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36213
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Đăng ký khai tử
|
4.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36214
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nhận cha, mẹ, con
|
12.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36215
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch
|
10.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36216
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
12.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36217
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Xác nhận các giấy tờ hộ tịch
|
6.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36218
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Các việc đăng ký hôn tịch khác
|
6.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36219
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký khai sinh
|
58.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36220
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký khai tử
|
58.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36221
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký kết hôn
|
1.150.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36222
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký giám hộ
|
58.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36223
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.150.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36224
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
18.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36225
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
58.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36226
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
58.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36227
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36228
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36229
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36230
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 đồng/1 giấy
|
Tại các phường của Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36231
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 đồng/1 giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36232
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
|
500.000 đồng/1 giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36233
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
30.000 đồng/1 giấy
|
Tại các phường của Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36234
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 đồng/1 giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36235
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
|
150.000 đồng/1 giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36236
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
30.000 đồng/1 lần
|
Tại các phường của Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36237
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
15.000 đồng/1 lần
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36238
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
|
50.000 đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36239
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
20.000 đồng/1 lần
|
Tại các phường của Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36240
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
10.000 đồng/1 lần
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36241
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
|
50.000 đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36242
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
|
50.000 đồng/1 lần
|
Tại các phường của Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36243
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
|
25.000 đồng/1 lần
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36244
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
|
100.000 đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36245
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
|
25.000 đồng/1 lần
|
Tại các phường của Thành phố Thái Bình
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36246
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
|
15.000 đồng/1 lần
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36247
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo trong trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
|
50.000 đồng/1 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36248
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ
|
80.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36249
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
|
160.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36250
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
20.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|