TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36201-36250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36201 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại đất khác 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
36202 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Nước khoáng thiên nhiên 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
36203 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát các loại (không kể cát vàng, cát trắng) 3.600 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

30% nộp ngân sách tỉnh, 50% nộp ngân sách huyện, 20% nộp ngân sách xã 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
36204 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất Khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
36205 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
36206 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại đất khác 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
36207 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Nước khoáng thiên nhiên 1.800 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
36208 Lệ phí cấp căn cước công dân Cấp mới Căn cước công dân cho công dân từ 16 tuổi trở lên; đổi thẻ căn cước công dân khi đủ 25 tuổi, 40 tuổi, 60 tuổi; chuyển từ Chứng minh nhân dân 9 số, Chứng minh nhân dân 12 số sang cấp thẻ Căn cước công dân 30.000 đồng/thẻ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp NSNN 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36209 Lệ phí cấp căn cước công dân Cấp đổi Căn cước công dân khi bị hư hỏng không sử dụng được,; thay đổi thông tin về họ, chữ đệm, tên; đặc điểm nhận dạng; xác định lại giới tính, quê quán; có sai sót về thông tin trên thẻ, khi công dân có yêu cầu 50.000 đồng/thẻ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp NSNN 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36210 Lệ phí cấp căn cước công dân Cấp lại thẻ Căn cước công dân khi bị mất thẻ Căn cước công dân, được trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật Quốc tịch Việt Nam 70.000 đồng/thẻ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp NSNN 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36211 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Đăng ký khai sinh 4.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36212 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Đăng ký kết hôn 18.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36213 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Đăng ký khai tử 4.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36214 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Nhận cha, mẹ, con 12.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36215 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch 10.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36216 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 12.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36217 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 6.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36218 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Các việc đăng ký hôn tịch khác 6.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36219 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký khai sinh 58.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách huyện, thành phố 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36220 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký khai tử 58.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách huyện, thành phố 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36221 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký kết hôn 1.150.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách huyện, thành phố 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36222 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký giám hộ 58.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách huyện, thành phố 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36223 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Nhận cha, mẹ, con 1.150.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách huyện, thành phố 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36224 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 18.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách huyện, thành phố 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36225 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 58.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách huyện, thành phố 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36226 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 58.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách huyện, thành phố 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36227 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động 600.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36228 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động 450.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36229 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động 450.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36230 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 100.000 đồng/1 giấy Tại các phường của Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36231 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 50.000 đồng/1 giấy Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36232 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo 500.000 đồng/1 giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36233 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 30.000 đồng/1 giấy Tại các phường của Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36234 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 20.000 đồng/1 giấy Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36235 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo 150.000 đồng/1 giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36236 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 30.000 đồng/1 lần Tại các phường của Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36237 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 15.000 đồng/1 lần Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36238 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức, cơ sở tôn giáo 50.000 đồng/1 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36239 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 20.000 đồng/1 lần Tại các phường của Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36240 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 10.000 đồng/1 lần Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36241 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức, cơ sở tôn giáo 50.000 đồng/1 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36242 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất 50.000 đồng/1 lần Tại các phường của Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36243 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất 25.000 đồng/1 lần Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36244 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo trong trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất 100.000 đồng/1 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36245 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất 25.000 đồng/1 lần Tại các phường của Thành phố Thái Bình

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36246 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất 15.000 đồng/1 lần Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36247 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác định tính pháp lý giấy tờ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo trong trường hợp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất 50.000 đồng/1 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách tỉnh 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36248 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 80.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36249 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 160.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36250 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng 20.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63