|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36151
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36152
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng
|
15.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36153
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36154
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36155
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng
|
15.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36156
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36157
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36158
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng
|
10.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36159
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
10.000.000 đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36160
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
5.000.000 đồng/phương án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36161
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
Tại phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36162
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
|
350.000 đồng/hồ sơ
|
Tại xã
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36163
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo
|
1.600.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36164
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức kinh tế
|
2.800.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36165
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 đồng/ 1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36166
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.100.000 đồng/ 1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36167
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 đồng/ 1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36168
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 đồng/ 1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36169
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 đồng/ 1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36170
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
550.000 đồng/ 1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36171
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 đồng/ 1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36172
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 đồng/ 1 đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36173
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.400.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36174
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn bổ sung cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36175
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
600.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36176
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.800.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36177
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đ
|
4.400.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36178
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đ
|
8.400.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36179
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
300.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36180
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới
|
900.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36181
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến d
|
2.200.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36182
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến d
|
4.200.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36183
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số
|
35.000 đồng/tờ/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Mức thu trên chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu
Xem thêm
|
|
36184
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng in trên giấy
|
25.000 đồng/tờ/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Mức thu trên chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu
Xem thêm
|
|
36185
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác theo bộ hồ sơ các tài liệu khác: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, sổ mục kê địa chính, theo dõi biến động đất đai,…
|
300.000 đồng/hồ sơ/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Mức thu trên chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu
Xem thêm
|
|
36186
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác theo tờ các tài liệu khác: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, sổ mục kê địa chính, theo dõi biến động đất đai,…
|
30.000 Đồng/tờ/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh theo quy định tại mục IV.4 Phụ lục 1 Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND
|
39/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu trên chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu
Xem thêm
|
|
36187
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
1. Đối với tổ chức thu là VPĐKĐĐ cấp tỉnh: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
2. Đối với tổ chức thu là VPĐKQSDĐ huyện, thành phố: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách cấp huyện
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36188
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
1. Đối với tổ chức thu là VPĐKĐĐ cấp tỉnh: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
2. Đối với tổ chức thu là VPĐKQSDĐ huyện, thành phố: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách cấp huyện
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36189
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
70.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
1. Đối với tổ chức thu là VPĐKĐĐ cấp tỉnh: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
2. Đối với tổ chức thu là VPĐKQSDĐ huyện, thành phố: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách cấp huyện
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36190
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
1. Đối với tổ chức thu là VPĐKĐĐ cấp tỉnh: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
2. Đối với tổ chức thu là VPĐKQSDĐ huyện, thành phố: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách cấp huyện
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36191
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
1. Đối với tổ chức thu là VPĐKĐĐ cấp tỉnh: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
2. Đối với tổ chức thu là VPĐKQSDĐ huyện, thành phố: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách cấp huyện
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36192
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Chùa Keo
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Chùa Keo
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại
|
39/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36193
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Đền Trần
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Đền Trần
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại
|
39/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36194
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Đền Tiên La
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Đền Tiên La
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại
|
39/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36195
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Đền Đồng Bằng
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Đền Đồng Bằng
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại
|
39/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36196
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan Đền A Sào
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Đền A Sào
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại
|
39/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36197
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
|
Tham quan các chùa, đình, đền khác
|
5.000 Đồng/lần/người
|
Các chùa, đình, đền khác
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại
|
39/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36198
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cát các loại (không kể cát vàng, cát trắng)
|
6.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
30% nộp ngân sách tỉnh, 50% nộp ngân sách huyện, 20% nộp ngân sách xã
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36199
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36200
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|