TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36151-36200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36151 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 9.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36152 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng 15.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36153 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 8.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36154 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 9.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36155 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng 15.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36156 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 5.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36157 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 6.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36158 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc Nhóm 1 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng 10.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36159 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường 10.000.000 đồng/phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36160 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 5.000.000 đồng/phương án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36161 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân 500.000 đồng/hồ sơ Tại phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36162 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân 350.000 đồng/hồ sơ Tại xã

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36163 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo 1.600.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36164 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức kinh tế 2.800.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
36165 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 đồng/ 1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36166 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.100.000 đồng/ 1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36167 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.600.000 đồng/ 1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36168 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.000.000 đồng/ 1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36169 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 đồng/ 1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36170 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 đồng/ 1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36171 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000 đồng/ 1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36172 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thiết kế giếng, khai thác, sử dụng nước có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 đồng/ 1 đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36173 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.400.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36174 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn bổ sung cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36175 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 600.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36176 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.800.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36177 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đ 4.400.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36178 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đ 8.400.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36179 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 300.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36180 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 900.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36181 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến d 2.200.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36182 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến d 4.200.000 đồng/ 1 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36183 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng số 35.000 đồng/tờ/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Mức thu trên chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
36184 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính dạng in trên giấy 25.000 đồng/tờ/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Mức thu trên chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
36185 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác theo bộ hồ sơ các tài liệu khác: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, sổ mục kê địa chính, theo dõi biến động đất đai,… 300.000 đồng/hồ sơ/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Mức thu trên chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
36186 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác theo tờ các tài liệu khác: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, sổ mục kê địa chính, theo dõi biến động đất đai,… 30.000 Đồng/tờ/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh theo quy định tại mục IV.4 Phụ lục 1 Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND 39/2020/NQ-HĐND Mức thu trên chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu Xem thêm
36187 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

1. Đối với tổ chức thu là VPĐKĐĐ cấp tỉnh: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 2. Đối với tổ chức thu là VPĐKQSDĐ huyện, thành phố: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách cấp huyện 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36188 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

1. Đối với tổ chức thu là VPĐKĐĐ cấp tỉnh: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 2. Đối với tổ chức thu là VPĐKQSDĐ huyện, thành phố: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách cấp huyện 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36189 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

1. Đối với tổ chức thu là VPĐKĐĐ cấp tỉnh: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 2. Đối với tổ chức thu là VPĐKQSDĐ huyện, thành phố: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách cấp huyện 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36190 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

1. Đối với tổ chức thu là VPĐKĐĐ cấp tỉnh: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 2. Đối với tổ chức thu là VPĐKQSDĐ huyện, thành phố: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách cấp huyện 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36191 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

1. Đối với tổ chức thu là VPĐKĐĐ cấp tỉnh: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 2. Đối với tổ chức thu là VPĐKQSDĐ huyện, thành phố: 80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách cấp huyện 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36192 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa Tham quan Chùa Keo 20.000 Đồng/lần/người Chùa Keo

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại 39/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36193 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa Tham quan Đền Trần 20.000 Đồng/lần/người Đền Trần

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại 39/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36194 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa Tham quan Đền Tiên La 10.000 Đồng/lần/người Đền Tiên La

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại 39/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36195 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa Tham quan Đền Đồng Bằng 10.000 Đồng/lần/người Đền Đồng Bằng

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại 39/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36196 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa Tham quan Đền A Sào 10.000 Đồng/lần/người Đền A Sào

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại 39/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36197 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa Tham quan các chùa, đình, đền khác 5.000 Đồng/lần/người Các chùa, đình, đền khác

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn, 20% tổ chức thu giữ lại 39/2020/NQ-HĐND Xem thêm
36198 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát các loại (không kể cát vàng, cát trắng) 6.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

30% nộp ngân sách tỉnh, 50% nộp ngân sách huyện, 20% nộp ngân sách xã 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
36199 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
36200 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

30% nộp ngân sách huyện, 70% nộp ngân sách xã 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63