TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 36101-36150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
36101 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Nặm Lầu xã Nặm Lầu

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36102 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Nặm Lầu xã Nặm Lầu

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36103 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả 5.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Nặm Lầu xã Nặm Lầu

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36104 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa) 5.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Nặm Lầu xã Nặm Lầu

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36105 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình 5.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Nặm Lầu xã Nặm Lầu

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36106 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống (vào thứ 4) 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36107 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống (vào CN) 15.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36108 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm (vào thứ 4) 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36109 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm (vào CN) 15.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36110 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả 5.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36111 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa) (vào thứ 4) 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36112 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa) (vào CN) 15.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36113 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình (vào thứ 4) 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36114 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình (vào CN) 15.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36115 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Bó Mười

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36116 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Bó Mười

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36117 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả 5.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Bó Mười

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36118 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa) 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Bó Mười

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36119 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Bó Mười

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36120 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Bám xã Mường Bám

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36121 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm 10.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Bám xã Mường Bám

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36122 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả 2.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Bám xã Mường Bám

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36123 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa) 6.000 Đồng/cơ sở/ngày Chợ Mường Bám xã Mường Bám

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
36124 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận đối với cây mẹ, cây đầu dòng 1.150.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

30% để lại tổ chức thu, 70% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36125 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 2.300.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

30% để lại tổ chức thu, 70% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36126 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phàn hè phố làm điểm trông giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội 1.000 đồng/m2/ngày Khu vực thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36127 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phàn hè phố làm điểm trông giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội 500 đồng/m2/ngày Khu vực thị trấn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36128 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phàn hè phố để trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình 10.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36129 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phàn hè phố để trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình 6.000 đồng/m2/tháng Khu vực thị trấn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36130 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phàn hè phố để trông giữ xe ô tô phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội 2.000 đồng/m2/ngày Khu vực thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36131 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phàn hè phố để trông giữ xe ô tô phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội 1.000 đồng/m2/ngày Khu vực thị trấn

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36132 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các môn thể thao tập thể: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ 1.200.000 đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% nộp ngân sách tỉnh, 20% tổ chức thu giữ lại theo Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36133 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các môn thể thao dưới nước 1.200.000 đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% nộp ngân sách tỉnh, 20% tổ chức thu giữ lại theo Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36134 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các môn thể thao khác: Thể dục thẩm mỹ, thể hình, các môn phái võ, cầu lông, bóng bàn, tennis 1.000.000 đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% nộp ngân sách tỉnh, 20% tổ chức thu giữ lại theo Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36135 Phí thư viện Thẻ mượn, đọc tài liệu của người lớn 20.000 đồng/thẻ/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36136 Phí thư viện Thẻ mượn, đọc tài liệu của trẻ em 5.000 đồng/thẻ/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36137 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, tài liệu quý hiếm, phòng đặc biệt 30.000 đồng/thẻ/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

100% để lại tổ chức thu 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36138 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 5.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36139 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 6.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36140 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng 10.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36141 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 6.500.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36142 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 8.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36143 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng 15.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36144 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 7.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36145 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 9.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36146 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng 15.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36147 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 7.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36148 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 9.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36149 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng 15.000.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm
36150 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống 7.500.000 đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Bình

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh 50/2016/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63