|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36101
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Nặm Lầu xã Nặm Lầu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36102
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Nặm Lầu xã Nặm Lầu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36103
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Nặm Lầu xã Nặm Lầu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36104
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa)
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Nặm Lầu xã Nặm Lầu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36105
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Nặm Lầu xã Nặm Lầu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36106
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống (vào thứ 4)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36107
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống (vào CN)
|
15.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36108
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm (vào thứ 4)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36109
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm (vào CN)
|
15.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36110
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36111
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa) (vào thứ 4)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36112
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa) (vào CN)
|
15.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36113
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình (vào thứ 4)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36114
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình (vào CN)
|
15.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Khiêng xã Mường Khiêng
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36115
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Bó Mười
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36116
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Bó Mười
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36117
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Bó Mười
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36118
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Bó Mười
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36119
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Bó Mười
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36120
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Bám xã Mường Bám
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36121
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Bám xã Mường Bám
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36122
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả
|
2.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Bám xã Mường Bám
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36123
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa)
|
6.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường Bám xã Mường Bám
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36124
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận đối với cây mẹ, cây đầu dòng
|
1.150.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
30% để lại tổ chức thu, 70% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36125
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
2.300.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
30% để lại tổ chức thu, 70% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36126
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phàn hè phố làm điểm trông giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
1.000 đồng/m2/ngày
|
Khu vực thành phố
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36127
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phàn hè phố làm điểm trông giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
500 đồng/m2/ngày
|
Khu vực thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36128
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phàn hè phố để trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình
|
10.000 đồng/m2/tháng
|
Khu vực thành phố
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36129
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phàn hè phố để trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình
|
6.000 đồng/m2/tháng
|
Khu vực thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36130
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phàn hè phố để trông giữ xe ô tô phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
2.000 đồng/m2/ngày
|
Khu vực thành phố
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36131
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phàn hè phố để trông giữ xe ô tô phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành lễ hội
|
1.000 đồng/m2/ngày
|
Khu vực thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36132
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các môn thể thao tập thể: Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ
|
1.200.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% nộp ngân sách tỉnh, 20% tổ chức thu giữ lại theo Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36133
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các môn thể thao dưới nước
|
1.200.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% nộp ngân sách tỉnh, 20% tổ chức thu giữ lại theo Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36134
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với các môn thể thao khác: Thể dục thẩm mỹ, thể hình, các môn phái võ, cầu lông, bóng bàn, tennis
|
1.000.000 đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% nộp ngân sách tỉnh, 20% tổ chức thu giữ lại theo Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 39/2020/NQ-HĐND
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36135
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, đọc tài liệu của người lớn
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36136
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, đọc tài liệu của trẻ em
|
5.000 đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36137
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, tài liệu quý hiếm, phòng đặc biệt
|
30.000 đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
100% để lại tổ chức thu
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36138
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36139
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36140
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng
|
10.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36141
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6.500.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36142
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36143
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng
|
15.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36144
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36145
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36146
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng
|
15.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36147
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36148
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36149
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng
|
15.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
36150
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.500.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Bình
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp ngân sách tỉnh
|
50/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|