|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
36051
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên dãy khu B
|
45.000 Đ/m2/tháng/hộ
|
Chợ trung tâm xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36052
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên dãy khu C
|
45.000 Đ/m2/tháng/hộ
|
Chợ trung tâm xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36053
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên dãy khu D
|
45.000 Đ/m2/tháng/hộ
|
Chợ trung tâm xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36054
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên dãy khu E
|
35.000 Đ/m2/tháng/hộ
|
Chợ trung tâm xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36055
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên dãy khu F
|
80.000 Đ/m2/tháng/hộ
|
Chợ trung tâm xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36056
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên dãy khu G
|
25.000 Đ/m2/tháng/hộ
|
Chợ trung tâm xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36057
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ thuê điểm kinh doanh cố định thường xuyên dãy khu H
|
40.000 Đ/m2/tháng/hộ
|
Chợ trung tâm xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36058
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hàng thực phẩm, thức ăn chín
|
10.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ trung tâm xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36059
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với kinh doanh khác, hàng quà ăn sáng
|
5.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ trung tâm xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36060
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với nông sản tự tiêu, giải khát
|
5.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ trung tâm xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36061
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với điểm kinh doanh cố định gian hàng
|
7.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Xép xã Bắc Yên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36062
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống (vào thứ 4)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Muối Nọi xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36063
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống (vào CN)
|
15.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Muối Nọi xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36064
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm (vào thứ 4)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Muối Nọi xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36065
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm (vào CN)
|
15.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Muối Nọi xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36066
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Muối Nọi xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36067
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa) (vào thứ 4)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Muối Nọi xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36068
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa) (vào CN)
|
15.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Muối Nọi xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36069
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình (vào thứ 4)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Muối Nọi xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36070
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình (vào CN)
|
15.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Muối Nọi xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36071
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Bản Lầm xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36072
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Bản Lầm xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36073
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Bản Lầm xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36074
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Bản Lầm xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36075
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Bản Lầm xã Muối Nọi
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36076
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Phổng lái xã Bình Thuận
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36077
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Phổng lái xã Bình Thuận
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36078
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Phổng lái xã Bình Thuận
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36079
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa)
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Phổng lái xã Bình Thuận
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36080
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Phổng lái xã Bình Thuận
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36081
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường É xã Mường É
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36082
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường É xã Mường É
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36083
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường É xã Mường É
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36084
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường É xã Mường É
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36085
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Mường É xã Mường É
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36086
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Phồng Lập xã Mường É
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36087
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, cá tươi, gia cầm
|
15.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Phồng Lập xã Mường É
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36088
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả
|
5.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Phồng Lập xã Mường É
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36089
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa)
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Phồng Lập xã Mường É
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36090
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng vải, hàng xén, hàng sắt, dụng cụ gia đình
|
10.000 Đồng/cơ sở/ngày
|
Chợ Phồng Lập xã Mường É
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36091
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
|
29.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Thuận Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36092
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
110.000 Đ/tháng
|
Chợ trung tâm xã Thuận Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36093
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán cá
|
100.000 Đ/tháng
|
Chợ trung tâm xã Thuận Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36094
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
|
120.000 Đ/tháng
|
Chợ trung tâm xã Thuận Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36095
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán rau, đậu, củ quả các loại
|
3.000 Đ/ngày
|
Chợ trung tâm xã Thuận Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36096
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
|
20.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Tông Lạnh xã Thuận Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36097
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
5.000 Đ/ngày
|
Chợ Tông Lạnh xã Thuận Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36098
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán cá
|
3.000 Đ/ngày
|
Chợ Tông Lạnh xã Thuận Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36099
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
|
3.000 Đ/ngày
|
Chợ Tông Lạnh xã Thuận Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36100
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán rau, đậu, củ quả các loại
|
3.000 Đ/ngày
|
Chợ Tông Lạnh xã Thuận Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|