|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
35951
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán cá
|
150.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ xã Chiềng Pần (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35952
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
|
150.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ xã Chiềng Pần (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35953
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán rau, đậu, củ quả các loại
|
2.000 Đ/ngày
|
Chợ xã Chiềng Pần (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35954
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên
|
56.000 Đ/quầy/m2/tháng
|
Chợ Xép tiểu khu 3 (thị trấn Yên Châu xũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35955
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng
|
10.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Xép tiểu khu 3 (thị trấn Yên Châu xũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35956
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định kinh doanh rau, củ quả và hàng khác
|
5.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Xép tiểu khu 3 (thị trấn Yên Châu xũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35957
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên dãy ki ốt
|
60.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ xã Phiêng Khoài
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35958
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên chợ chính
|
45.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ xã Phiêng Khoài
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35959
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
200.000 Đ/tháng
|
Chợ xã Phiêng Khoài
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35960
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian giết mổ gia cầm, cá
|
150.000 Đ/tháng
|
Chợ xã Phiêng Khoài
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35961
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
|
150.000 Đ/tháng
|
Chợ xã Phiêng Khoài
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35962
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên bán rau, đậu, củ quả các loại
|
3.000 Đ/ngày
|
Chợ xã Phiêng Khoài
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35963
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ giết mổ gia súc, ăn uống
|
10.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ phiên Lao Khô xã Phiêng Khoài
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35964
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh quà sáng, giải khát, cá tươi, gia cầm
|
10.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ phiên Lao Khô xã Phiêng Khoài
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35965
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh khác (tạp hóa, quần áo, nhôm sắt, giày dép)
|
10.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ phiên Lao Khô xã Phiêng Khoài
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35966
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng rau, hoa quả
|
2.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ phiên Lao Khô xã Phiêng Khoài
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35967
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
|
21.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Chiềng On (cũ), chợ Yên Sơn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35968
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
200.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Chiềng On (cũ), chợ Yên Sơn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35969
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán cá
|
150.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Chiềng On (cũ), chợ Yên Sơn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35970
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
|
150.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Chiềng On (cũ), chợ Yên Sơn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35971
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán rau, đậu, củ quả các loại
|
2.000 Đ/ngày
|
Chợ Chiềng On (cũ), chợ Yên Sơn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35972
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với ki ốt nhà chính dãy N1: Ki ốt số 1 đến ô số 16
|
60.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Quỳnh Nhai
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35973
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với ki ốt nhà chính dãy N4: Ki ốt số 1 đến ô số 11
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Quỳnh Nhai
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35974
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với nhà chợ mái tre dãy N2A: Từ ô số 1 đến ô số 9
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Quỳnh Nhai
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35975
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với nhà chợ mái tre dãy N2A: Từ ô số 1 đến ô số 9
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Quỳnh Nhai
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35976
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với nhà chợ mái tre dãy C4: Ô số 12
|
45.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Quỳnh Nhai
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35977
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng kinh doanh khác nhà bán hàng rau, hoa quả, thực phẩm cố định
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Quỳnh Nhai
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35978
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng kinh doanh khác nhà bán hàng tươi sống (hàng thịt)
|
10.000 Đ/bàn/ngày
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Quỳnh Nhai
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35979
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng kinh doanh khác bán hàng cá, mổ gà, đồ tươi sống
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Quỳnh Nhai
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35980
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng kinh doanh khác khu bán hàng ngoài trời kinh doanh cố định
|
5.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Quỳnh Nhai
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35981
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng kinh doanh khác khu bán hàng ngoài trời kinh doanh không cố định
|
2.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Quỳnh Nhai
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35982
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với nhà chợ chính các quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13
|
60.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35983
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với nhà chợ chính các quầy 20; 21; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123; 125; 126
|
45.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35984
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với nhà chợ chính các quầy 1; 2; 16; 25; 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92; 105; 106
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35985
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với nhà chợ chính các quầy 15; 26; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 99; 100; 104; 107; 111; 112
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35986
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với nhà chợ chính các quầy 34; 41; 84; 91; 101; 102; 103; 108; 109; 110; 110; 104; 36; 46; 56; 66; 76; 86; 93; 94; 37; 47; 57; 67; 77; 87; 95; 38; 48; 58; 68; 78; 88; 96; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 97; 98
|
25.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35987
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với nhà chợ chính các quầy 44; 54; 64; 74; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 51; 61; 71; 81; 113; 124
|
20.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35988
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) dãy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13
|
45.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35989
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) dãy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính quầy 01; 02; 125; 126
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35990
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) dãy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính quầy 15; 26; 99; 112
|
25.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35991
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) dãy quầy hàng khô uầy 114; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35992
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) dãy quầy hai bên nhà chợ chính các quầy 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35993
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh rau xanh, củ quả tại nhà số 1 các ô số 1; 13
|
60.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35994
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh rau xanh, củ quả tại nhà số 1 các ô số 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35995
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh rau xanh, củ quả tại nhà số 1 các ô số 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 24; 25; 26
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35996
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh rau xanh, củ quả tại nhà số 1 diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) ô số 13 đến 26
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35997
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh rau xanh, củ quả tại nhà số 2 các ô số 1; 13
|
60.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35998
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh rau xanh, củ quả tại nhà số 1 các ô số 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35999
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh rau xanh, củ quả tại nhà số 1 các ô số 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
36000
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ kinh doanh hàng tươi sống tại nhà số 1 các ô số 1; 13
|
60.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Km 70 phường Thảo Nguyên
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|