|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3551
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3552
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3553
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3554
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3555
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3556
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3557
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3558
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3559
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3560
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3561
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3562
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động đối với đất trồng lúa
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3563
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động đối với đất trồng lúa
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3564
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động đối với đất trồng lúa
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3565
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 02 trở lên đối với đất trồng lúa
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3566
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 02 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3567
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 02 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3568
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Giá tưới: 1.267.700
Giá tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3569
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Giá tưới: 886.900
Giá tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3570
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Giá tưới: 1.077.300
Giá tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3571
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3572
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3573
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
615600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3574
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434640 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3575
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
304080 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3576
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
369360 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3577
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
289760 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3578
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
202720 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3579
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
246240 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3580
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
362200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3581
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
253400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3582
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
307800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3583
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 02 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
869280 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3584
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 02 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
608160 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3585
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 02 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
738720 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3586
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá tưới: 507.080
Giá tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3587
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá tưới: 354.760
Giá tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3588
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Giá tưới: 430.920
Giá tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3589
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3590
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ, đập, kênh, cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3591
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3592
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ, đập, kênh, cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3593
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3594
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3595
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ, đập, kênh, cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
08/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3596
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện vào ban ngày (Từ 6h00’ sáng đến 18h00’)
|
1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3597
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện vào ban ngày (Từ 6h00’ sáng đến 18h00’)
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3598
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ô tô vào ban ngày (Từ 6h00’ sáng đến 18h00’)
|
10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3599
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện vào ban đêm (Từ sau 18h00’ đến trước 6h00’ sáng ngày hôm sau)
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
3600
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện vào ban đêm (Từ sau 18h00’ đến trước 6h00’ sáng ngày hôm sau)
|
4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|