|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
35901
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C1: Từ ô số 7 đến ô số 11
|
45.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35902
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy Cl: Ô số 12
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35903
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C2: Từ ô số 1 đến ô số 6
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35904
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12 ki ốt số 7
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35905
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12 ki ốt số 8
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35906
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12 ki ốt số 9
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35907
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12 ki ốt số 10
|
45.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35908
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12 ki ốt số 11
|
45.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35909
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C2: Từ ô số 7 đến ô số 12 ki ốt số 12
|
45.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35910
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C3: Ô số 1
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35911
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C3: Từ ô số 2 đến ô số 6
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35912
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C3: Từ ô số 7 đến ô số 12
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35913
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C4: Từ ô số 1 đến ô số 5
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35914
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C4: Ô số 6
|
45.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35915
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C4: Từ ô số 7 đến ô số 11
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35916
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C4: Ô số 12
|
45.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35917
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các gian hàng kinh doanh khác dãy E: Nhà bán hàng rau, hoa quả, thực phẩm cố định
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35918
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các gian hàng kinh doanh khác dãy F: Nhà bán hàng tươi sống (hàng thịt)
|
10.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35919
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các gian hàng kinh doanh khác dãy G: Bán hàng cá, mổ gà, đồ tươi sống
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35920
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với khu bán hàng ngoài trời kinh doanh cố định
|
5.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35921
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với khu bán hàng ngoài trời kinh doanh không cố định
|
2.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35922
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với dãy nhà E và dãy nhà bên cổng phụ: Bán hàng rau, củ quả, thực phẩm không cố định
|
5.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35923
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy ki ốt dọc quốc lộ 6 (ô số 3; 4; 10; 11; 17; 18)
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35924
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy ki ốt dọc quốc lộ 6 (ô số 1; 2; 5; 6; 7; 8; 9; 12; 13; 14; 15; 16; 19; 20)
|
48.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35925
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy nhà chợ chính (ô số 21; 23; 24; 29; 30; 32; 33; 44)
|
42.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35926
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy nhà chợ chính (ô số 22; 25; 26; 27; 28; 31; 45; 56; 57; 68; 69; 80; 81)
|
38.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35927
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy nhà chợ chính (ô số 35; 36; 41; 42; 47; 48; 53; 54; 59; 60; 65; 66; 71; 72; 77; 78; 83; 84; 89; 90; 92)
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35928
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy nhà chợ chính (ô số 34; 37; 38; 39; 40; 43; 46; 49; 50; 51; 52; 55)
|
32.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35929
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy nhà chợ chính (ô số 58; 61; 62; 63; 64; 67; 70; 73; 74; 75; 76; 79)
|
31.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35930
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy sau ki ốt (ô số 82; 85; 86; 87; 88; 91)
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35931
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy sau ki ốt (ô số 2; 3; 4; 5; 6; 9; 10; 11; 12; 13)
|
42.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35932
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy sau ki ốt (ô số 1; 14)
|
38.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35933
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy kinh doanh ăn uống (Ô số 7; 8)
|
24.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35934
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy KD TPTS (ô số 1; 2; 3)
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35935
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy KD TPTS (ô số 1; 2; 19; 20)
|
28.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35936
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy KD hàng rau (ô số 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18)
|
24.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35937
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy KD hàng rau (ô số 1; 2; 3; 4)
|
23.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35938
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy KD hàng rau (ô số 5; 6)
|
22.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35939
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy kinh doanh hàng Rau (ô số 7; 8)
|
21.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35940
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy kinh doanh giải khát (ô số 9; 10)
|
24.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35941
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ hoạt động thường xuyên (dãy ki ốt, nhà chợ chính) quầy kinh doanh giải khát (ô số 1: 2)
|
17.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35942
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định kinh doanh hàng ăn uống; quà ăn sáng, giết mổ gia súc, nước giải khát, bán cá tươi, gia cầm, giò chả, hàng lòng
|
10.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35943
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với người buôn bán không thường xuyên, không cố định kinh doanh rau, củ quả và hàng khác
|
5.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ trung tâm huyện (cũ) xã Yên Châu
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35944
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
|
21.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ xã Chiềng Pần (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35945
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
200.000 Đ/tháng
|
Chợ xã Chiềng Pần (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35946
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán cá
|
150.000 Đ/tháng
|
Chợ xã Chiềng Pần (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35947
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
|
150.000 Đ/tháng
|
Chợ xã Chiềng Pần (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35948
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán rau, đậu, củ quả các loại
|
2.000 Đ/ngày
|
Chợ xã Chiềng Pần (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35949
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
|
21.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ xã Chiềng Đông (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35950
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các hộ kinh doanh không thường xuyên gian bán thịt gia súc, gia cầm
|
200.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ xã Chiềng Pần (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|