|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
35851
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với điểm kinh doanh cố định hàng ăn uống, quà sáng, giải khát, kinh doanh khác
|
3.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Cấu Mới (Tiểu khu 8)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35852
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với điểm kinh doanh cố định hàng rau, hoa quả, đậu phụ
|
2.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Cấu Mới (Tiểu khu 8)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35853
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với điểm kinh doanh cố định hàng tươi sống cá, thịt gia súc, gia cầm
|
3.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Cấu Mới (Tiểu khu 8)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35854
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với điểm bán hàng không cố định hàng rau, hoa quả
|
2.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Cấu Mới (Tiểu khu 8)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35855
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với điểm bán hàng không cố định hàng tươi sống cá, gà, thịt
|
3.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Cấu Mới (Tiểu khu 8)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35856
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với điểm bán hàng không cố định hàng rau, củ quả các loại
|
5.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Nà Sy
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35857
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với điểm bán hàng không cố định đậu phụ và thực phẩm chế biến sẵn
|
5.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Nà Sy
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35858
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với điểm bán hàng không cố định hàng tươi thịt, cá, thịt gia súc, gia cầm
|
7.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Nà Sy
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35859
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với điểm bán hàng không cố định hàng ăn uống, quà sáng, giải khát, kinh doanh khác
|
5.000 Đ/cơ sở/ngày
|
Chợ Nà Sy
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35860
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại nhà chợ chính loại 1: 36 gian hàng (A2 đến A11, B2 đến B11, C2 đến C11)
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35861
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại nhà chợ chính loại 2: 20 gian hàng (gồm: C1, C20, C21, C30, C38, B1, B20, B21, B30, B38, A1, A20, A21, A30, A38, A39, D1, D20, D21,D30)
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35862
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại nhà chợ chính loại 3: 80 gian hàng còn lại
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35863
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại nhà thực phẩm tươi sống
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35864
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại các điểm kinh doanh xung quanh nhà thực phẩm tươi sống 13 gian hàng bên trong chợ: 02 gian hàng đối diện nhà mái tôn
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35865
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại các điểm kinh doanh xung quanh nhà thực phẩm tươi sống 13 gian hàng bên trong chợ: 11 gian hàng còn lại
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35866
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại các điểm kinh doanh xung quanh nhà thực phẩm tươi sống 03 gian hàng mặt đường Lò Văn Giá
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35867
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại các gian hàng tiếp giáp đường 19/5: 02 gian nhà thực phẩm sạch
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35868
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại các gian hàng tiếp giáp đường 19/5:01 gian hàng cạnh nhà thực phẩm sạch
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35869
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại gian hàng tiếp giáp 02 đường 19/5 và đường Lò Văn giá ( 01 gian)
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35870
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại các điểm kinh doanh trong nhà mái tôn tiếp giáp đường từ cổng phụ vào nhà chợ chính (cổng phụ bên đường Hồ Xuân Hương và cổng phụ bên đường
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35871
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại các điểm kinh doanh trong nhà mái tôn đối diện gian hàng C1 đến C10 và C11 đến C30 của nhà chợ chính
|
35.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35872
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại các điểm kinh doanh trong nhà mái tôn còn lại
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35873
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại các điểm kinh doanh hàng giò, gà tiếp giáp đường từ cổng phụ vào nhà chợ chính (cổng phụ bên đường Lò Văn Giá) (15 điểm)
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35874
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định (vé ngày) kinh doanh quà sáng, giải khát, bán cá tươi, gia cầm, ăn uống
|
10.000 Đ/ngày/điểm
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35875
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định (vé ngày) kinh doanh khác
|
5.000 Đ/ngày/điểm
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35876
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các ki ốt 9B1
|
120.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35877
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các ki ốt 1A1, 19B1, 8B1
|
100.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35878
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các ki ốt 24A2
|
85.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35879
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các ki ốt 2A1, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A1, 11A1, 12A, 13A, 14A, 10B1, 11B1, 12B1, 13B1, 14B1, 15B1, 16B1, 17B1, 18B1, 15A1, 24A1
|
80.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35880
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các ki ốt 16A, 17A, 20A
|
72.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35881
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các ki ốt 19A, 18A1, 21A1, 22A1, 23A1, 1B1, 2B1, 3B1, 4B1, 5B1, 6B1, 7B1
|
70.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35882
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các ki ốt 19A2, 20A2, 21A2
|
65.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35883
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các ki ốt 1A2, 2A2, 10A2, 11A2, 15A2, 1B2, 2B2, 3B2, 4B2, 5B2, 7B2, 8B2, 9B2, 10B2, 11B2, 12B2, 13B2, 14B2, 15B2
|
58.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35884
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các ki ốt 6B2, 17A2
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm thị trấn Sông Mã (cũ) xã Sông Mã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35885
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại nhà chợ chính nhà A1 Tạp Hoá: 33 gian hàng (Từ 1 đến Gian hàng số 33)
|
12.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Chiềng Khương xã Chiềng Khương
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35886
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại nhà chợ chính nhà A2 Hàng vải: 33 Gian hàng( từ 34 đến 66)
|
12.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Chiềng Khương xã Chiềng Khương
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35887
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại nhà chợ chính ki ốt một mặt có 20 ki ốt
|
12.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Chiềng Khương xã Chiềng Khương
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35888
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên tại các điểm kinh doanh còn lại gian hàng hoa quả có 6 gian
|
12.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ Chiềng Khương xã Chiềng Khương
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35889
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định (vé ngày) gian hàng tươi sống (Thịt lợn, trâu, bò); Quầy hàng ăn sáng
|
10.000 Ngày
|
Chợ Chiềng Khương xã Chiềng Khương
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35890
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định (vé ngày) các điểm bán hàng tươi sống còn lại
|
5.000 Ngày
|
Chợ Chiềng Khương xã Chiềng Khương
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35891
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với các điểm kinh doanh không thường xuyên, không cố định (vé ngày) các điểm bán hàng rau, và các loại mặt hàng khác
|
2.000 Ngày
|
Chợ Chiềng Khương xã Chiềng Khương
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35892
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với ki ốt nhà trực dãy A1: Từ ô số 1 đến ô số 4
|
60.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35893
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với ki ốt nhà trực dãy A1: Từ ô số 5 đến ô số 7
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35894
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với ki ốt nhà trực dãy A2: Từ ô số 8 đến ô số 13
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35895
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với ki ốt nhà trực dãy B1: Từ ô số 1 đến ô số 3
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35896
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với ki ốt nhà trực dãy B1: Từ ô số 4 đến ô số 7
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35897
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với ki ốt nhà trực dãy B2: Từ ô số 8 đến ô số 11
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35898
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với ki ốt nhà trực dãy B2: Từ ô số 12 đến ô số 14
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35899
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C1: Từ ô số 1 đến ô số 5
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35900
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với nhà chợ chính dãy C1: Ô số 6
|
50.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ trung tâm xã Sốp Cộp
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|