|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
35651
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân
|
90.000
Đồng/Giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35652
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân
|
30.000
Đồng/Giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35653
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận cấp chỉ có quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) đối với cá nhân
|
25.000
Đồng/Giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35654
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
|
28.000 Đồng/Lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35655
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
15.000 Đồng/Lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35656
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân
|
45.000
Đồng/Giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35657
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân
|
15.000
Đồng/Giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35658
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận cấp chỉ có quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) đối với cá nhân
|
12.500
Đồng/Giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35659
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
|
14.000 Đồng/Lần
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35660
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
7.500 Đồng/Lần
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35661
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
400.000
Đồng/Giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35662
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
100.000
Đồng/Giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35663
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, đăng ký biến động đất đai (bao gồm chứng nhận (xác nhận) biến động vào giấy chứng nhận đã cấp và cấp mới giấy chứng nhận) đối với tổ chức
|
40.000
Đồng/Giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35664
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35665
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/Lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35666
|
Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35667
|
Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35668
|
Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35669
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã, Hộ kinh doanh (gồm: cấp mới, cấp lại, cấp đổi, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Liên Liên Hiệp hợp tác xã, Hợp tác xã, Hộ kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35670
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
38.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025
Xem thêm
|
|
35671
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
20.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2026
Xem thêm
|
|
35672
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
15.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2027
Xem thêm
|
|
35673
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
12.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2028
Xem thêm
|
|
35674
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
52.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2029
Xem thêm
|
|
35675
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
28.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030
Xem thêm
|
|
35676
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
20.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2031
Xem thêm
|
|
35677
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
13.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2032
Xem thêm
|
|
35678
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
52.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2029
Xem thêm
|
|
35679
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
28.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030
Xem thêm
|
|
35680
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
20.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2031
Xem thêm
|
|
35681
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
13.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2032
Xem thêm
|
|
35682
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
23.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2037
Xem thêm
|
|
35683
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
12.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2038
Xem thêm
|
|
35684
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
9.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2039
Xem thêm
|
|
35685
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
7.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2040
Xem thêm
|
|
35686
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
31.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2041
Xem thêm
|
|
35687
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
17.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2042
Xem thêm
|
|
35688
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
12.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2043
Xem thêm
|
|
35689
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
8.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2044
Xem thêm
|
|
35690
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
31.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2041
Xem thêm
|
|
35691
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
17.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2042
Xem thêm
|
|
35692
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
12.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2043
Xem thêm
|
|
35693
|
Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
8.000 Đồng/tháng/ học sinh
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
89/2024/NQ-HĐND
|
Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2044
Xem thêm
|
|
35694
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên quầy Ki ốt được phân theo gian (12m2/gian)
|
30.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35695
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian (3m2/quầy)
|
40.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35696
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2m2/quầy)
|
20.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35697
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên bán hàng hoa tươi
|
5.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35698
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên bán hàng gà, vịt, chó mổ sẵn
|
4.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35699
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên bán hàng giò, chả, bún, đậu phụ
|
3.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
35700
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên bán hàng nông sản tự sản tự tiêu
|
2.000 Đ/m2/tháng
|
Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
510/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|