TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 35651-35700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
35651 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân 90.000 Đồng/Giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35652 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân 30.000 Đồng/Giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35653 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận cấp chỉ có quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) đối với cá nhân 25.000 Đồng/Giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35654 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 28.000 Đồng/Lần Các phường

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35655 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 15.000 Đồng/Lần Các phường

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35656 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân 45.000 Đồng/Giấy Các xã

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35657 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân 15.000 Đồng/Giấy Các xã

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35658 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu Giấy chứng nhận cấp chỉ có quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) đối với cá nhân 12.500 Đồng/Giấy Các xã

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35659 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 14.000 Đồng/Lần Các xã

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35660 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 7.500 Đồng/Lần Các xã

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35661 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 400.000 Đồng/Giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35662 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) đối với tổ chức 100.000 Đồng/Giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35663 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi, đăng ký biến động đất đai (bao gồm chứng nhận (xác nhận) biến động vào giấy chứng nhận đã cấp và cấp mới giấy chứng nhận) đối với tổ chức 40.000 Đồng/Giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35664 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức 30.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35665 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức 30.000 Đồng/Lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35666 Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35667 Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng Cấp phép xây dựng các công trình 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35668 Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35669 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã, Hộ kinh doanh (gồm: cấp mới, cấp lại, cấp đổi, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Liên Liên Hiệp hợp tác xã, Hợp tác xã, Hộ kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa 50.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35670 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 38.000 Đồng/tháng/ học sinh Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 Xem thêm
35671 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 20.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2026 Xem thêm
35672 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 15.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2027 Xem thêm
35673 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 12.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2028 Xem thêm
35674 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 52.000 Đồng/tháng/ học sinh Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2029 Xem thêm
35675 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 28.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 Xem thêm
35676 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 20.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2031 Xem thêm
35677 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 13.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2032 Xem thêm
35678 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 52.000 Đồng/tháng/ học sinh Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2029 Xem thêm
35679 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 28.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 Xem thêm
35680 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 20.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2031 Xem thêm
35681 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tiếp đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 13.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2032 Xem thêm
35682 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 23.000 Đồng/tháng/ học sinh Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2037 Xem thêm
35683 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 12.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2038 Xem thêm
35684 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 9.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2039 Xem thêm
35685 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 7.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2040 Xem thêm
35686 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 31.000 Đồng/tháng/ học sinh Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2041 Xem thêm
35687 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 17.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2042 Xem thêm
35688 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 12.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2043 Xem thêm
35689 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THCS công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 8.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2044 Xem thêm
35690 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 31.000 Đồng/tháng/ học sinh Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2041 Xem thêm
35691 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 17.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2042 Xem thêm
35692 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 12.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2043 Xem thêm
35693 Học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025 Học phí học trực tuyến (học online) đối với cơ sở Giáo dục THPT công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 8.000 Đồng/tháng/ học sinh Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Sơn La

89/2024/NQ-HĐND Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2044 Xem thêm
35694 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên quầy Ki ốt được phân theo gian (12m2/gian) 30.000 Đ/m2/tháng Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
35695 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên quầy khu nhà mái tôn không phân theo gian (3m2/quầy) 40.000 Đ/m2/tháng Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
35696 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh cố định thường xuyên quầy Khu sân bê tông không có mái che (2,2m2/quầy) 20.000 Đ/m2/tháng Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
35697 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên bán hàng hoa tươi 5.000 Đ/m2/tháng Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
35698 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên bán hàng gà, vịt, chó mổ sẵn 4.000 Đ/m2/tháng Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
35699 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên bán hàng giò, chả, bún, đậu phụ 3.000 Đ/m2/tháng Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm
35700 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh không cố định không thường xuyên bán hàng nông sản tự sản tự tiêu 2.000 Đ/m2/tháng Chợ tại phường Quyết Tâm (cũ)

Cơ quan ban hành: Sơn La

510/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63