TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 35601-35650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
35601 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp tát, mỹ nghệ)) 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35602 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35603 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35604 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát loại cát khác 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35605 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.620 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35606 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35607 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quac-zit (quartzit) 22.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35608 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.300 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35609 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35610 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35611 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu a-pa-tít (apatit) 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35612 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu séc-păng-tin (secpentin) 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35613 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu than gồm: than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác 4.800 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35614 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); thạch anh tinh 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35615 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35616 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35617 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 0.900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35618 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu talc, diatomit 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35619 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu graphit, serecit 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35620 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu phen - sờ - phát (felspat) 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35621 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35622 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35623 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, thành lập hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế 12.500.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35624 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, thành lập hội đồng thẩm định và tổ chức khảo sát tại nơi thực hiện dự án 27.400.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35625 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi tr 18.800.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35626 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi tr 33.600.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35627 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi tr 34.100.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35628 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi tr 39.100.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35629 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án, cơ sở đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 2.900.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35630 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án, cơ sở dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 3.450.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35631 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài) 8.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35632 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài) 8.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35633 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (Đăng ký lại việc kết hôn) đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài) 30.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35634 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài) 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35635 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài) 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35636 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài) 28.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35637 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài) 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35638 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài) 8.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35639 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài 75.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35640 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài 75.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35641 Lệ phí hộ tịch Đăng ký kết hôn mới đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài 750.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35642 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại kết hôn đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài 1.500.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35643 Lệ phí hộ tịch Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài 75.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35644 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài 1.500.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35645 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài 75.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35646 Lệ phí hộ tịch Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của Công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài 75.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35647 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài 75.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35648 Lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35649 Lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35650 Lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63