|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
35601
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp tát, mỹ nghệ))
|
36.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35602
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát vàng
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35603
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát trắng
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35604
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cát loại cát khác
|
2.700 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35605
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.620 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35606
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu sét chịu lửa
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35607
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quac-zit (quartzit)
|
22.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35608
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cao lanh
|
3.300 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35609
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35610
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35611
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu a-pa-tít (apatit)
|
2.400 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35612
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu séc-păng-tin (secpentin)
|
2.400 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35613
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu than gồm: than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác
|
4.800 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35614
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); thạch anh tinh
|
36.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35615
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cuội, sạn
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35616
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35617
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
0.900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35618
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu talc, diatomit
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35619
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu graphit, serecit
|
2.400 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35620
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu phen - sờ - phát (felspat)
|
2.400 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35621
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35622
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35623
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, thành lập hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế
|
12.500.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35624
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, thành lập hội đồng thẩm định và tổ chức khảo sát tại nơi thực hiện dự án
|
27.400.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35625
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi tr
|
18.800.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35626
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi tr
|
33.600.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35627
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi tr
|
34.100.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35628
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi tr
|
39.100.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35629
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án, cơ sở đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
2.900.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35630
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án, cơ sở dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
3.450.000 Đồng/Giấy phép /Dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35631
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài)
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35632
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài)
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35633
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (Đăng ký lại việc kết hôn) đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài)
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35634
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài)
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35635
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài)
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35636
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài)
|
28.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35637
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài)
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35638
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch của công dân Việt Nam (không có yếu tố nước ngoài)
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35639
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35640
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35641
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn mới đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài
|
750.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35642
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35643
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35644
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35645
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35646
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của Công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35647
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác đối với việc đăng ký các sự kiện hộ tịch có liên quan đến yếu tố nước ngoài
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35648
|
Lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35649
|
Lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35650
|
Lệ phí cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|