TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 35551-35600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
35551 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35552 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35553 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35554 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp tát, mỹ nghệ) 75.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35555 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 55.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35556 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp meo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35557 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorithoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35558 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35559 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp tát, mỹ nghệ)) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35560 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35561 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35562 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát loại cát khác 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35563 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35564 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35565 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đôlômít (dolomit), quac-zit (quartzit) 37.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35566 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.500 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35567 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35568 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35569 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác a-pa-tít (apatit) 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35570 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác séc-păng-tin (secpentin) 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35571 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than gồm: than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác 8.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35572 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); thạch anh tinh thể màu 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35573 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35574 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất làm thạch cao 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35575 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35576 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác talc, diatomit 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35577 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác graphit, serecit 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35578 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác phen - sờ - phát (felspat) 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35579 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35580 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35581 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng sắt 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35582 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng măng-gan (mangan) 24.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35583 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng ti-tan (titan) 33.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35584 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vàng 135.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35585 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đất hiếm 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35586 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 135.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35587 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) 24.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35588 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng chì, quặng kẽm 135.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35589 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35590 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35591 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 135.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35592 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng crô-mít (cromit) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35593 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35594 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 0.900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35595 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35596 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp tát, mỹ nghệ) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35597 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 33.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35598 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp meo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 2.520 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35599 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorithoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35600 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng làm bột carbonat 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Sơn La

155/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63