|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
35451
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư dự án trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
33.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35452
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư dự án trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
34.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35453
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư dự án trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
35.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35454
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư dự án trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
37.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35455
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư dự án trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
39.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35456
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường có tổng vốn đầu tư dự án trên 7.000 tỷ đồng
|
42.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35457
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất cho dự án có quy mô diện tích dưới 1.000 m2 đất đối với tổ chức
|
1.050.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35458
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất cho dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000 m2 đất đối với tổ chức
|
2.110.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35459
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất cho dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000 m2 đất đối với tổ chức
|
3.170.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35460
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất cho dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000 m2 đất đối với tổ chức
|
5.290.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35461
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất cho dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 300.000 m2 đất đối với tổ chức
|
6.900.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35462
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất cho dự án có quy mô diện tích từ 300.000 đến dưới 500.000 m2 đất đối với tổ chức
|
8.050.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35463
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất cho dự án có quy mô diện tích từ 500.000 m2 đất trở lên đối với tổ chức
|
8.600.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35464
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
|
210.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35465
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
|
100.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35466
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh
|
310.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35467
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh
|
150.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35468
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho dự án có quy mô diện tích dưới 1.000 m2 đất đối với tổ chức
|
525.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35469
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho dự án có quy mô diện tích từ 1.000 đến dưới 5.000 m2 đất đối với tổ chức
|
1.055.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35470
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho dự án có quy mô diện tích từ 5.000 đến dưới 10.000 m2 đất đối với tổ chức
|
1.585.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35471
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho dự án có quy mô diện tích từ 10.000 đến dưới 100.000 m2 đất đối với tổ chức
|
2.645.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35472
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho dự án có quy mô diện tích từ 100.000 đến dưới 300.000 m2 đất đối với tổ chức
|
3.450.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35473
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho dự án có quy mô diện tích từ 300.000 đến dưới 500.000 m2 đất đối với tổ chức
|
4.025.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35474
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho dự án có quy mô diện tích từ 500.000 m2 đất trở lên đối với tổ chức
|
4.300.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35475
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
|
105.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35476
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
|
50.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35477
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh
|
155.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35478
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh
|
75.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35479
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất (bao gồm: cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép)
|
4.600.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35480
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (bao gồm: cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép)
|
3.700.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35481
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt (bao gồm: cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép)
|
4.600.000 Đồng/bộ hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35482
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy đối với bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/10.000
|
45.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35483
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy đối với bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/25.000
|
55.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35484
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy đối với bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/1.000
|
35.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35485
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giấy đối với bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/5.000
|
45.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35486
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tọa độ cơ sở hạng 4
|
35.000 Đồng/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35487
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng độ cao cơ sở hạng 4
|
25.000 Đồng/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35488
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/1.000 đối với điểm KCTĐ - K
|
3.500 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35489
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/1.000 đối với thửa đất
|
60.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35490
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/1.000 đối với điểm quan trọng
|
20.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35491
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/1.000 đối với giao thông - G
|
25.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35492
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/1.000 đối với thủy hệ - T
|
25.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35493
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/1.000 đối với địa giới - Đ
|
20.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35494
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/1.000 đối với quy hoạch - Q
|
40.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35495
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/1.000 đối với sơ đồ phân vùng
|
10.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35496
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/1.000 đối với cơ sở hạ tầng
|
20.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35497
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/1.000 đối với ghi chú độ cao (tùy chọn)
|
35.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35498
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/5.000 đối với điểm KCTĐ - K
|
5.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35499
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/5.000 đối với thửa đất
|
90.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35500
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ dạng số (Ghi trên đĩa CD) tỷ lệ 1/5.000 đối với điểm quan trọng
|
35.000 Đồng/lớp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|