|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
35351
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
3.000.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35352
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận rừng giống cây lâm nghiệp
|
7.500.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35353
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp
|
2.400.000 Đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35354
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, vỉa hè vào mục đích: phục vụ thi công xây dựng công trình; tập kết, thu gom rác thải, vật liệu xây dựng; trông, giữ phương tiện tham gia giao thông
|
5.000 Đồng/m2/ngày
|
Các tuyến đường đô thị thuộc địa bàn các xã, phường
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35355
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, vỉa hè vào mục đích: phục vụ thi công xây dựng công trình; tập kết, thu gom rác thải, vật liệu xây dựng; trông, giữ phương tiện tham gia giao thông
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Các tuyến đường xã, đường thôn thuộc địa bàn các xã, phường
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35356
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh lam thắng cảnh đối với cá nhân từ 16 tuổi trở lên
|
10.000 Đồng/lượt/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35357
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh lam thắng cảnh đối với trẻ em (từ 10 đến dưới 16 tuổi)
|
5.000 Đồng/lượt/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35358
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan di tích lịch sử đối với cá nhân từ 16 tuổi trở lên
|
30.000 Đồng/lượt/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35359
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan di tích lịch sử đối với trẻ em (từ 10 đến dưới 16 tuổi)
|
5.000 Đồng/lượt/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35360
|
Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Tham quan công trình văn hóa, bảo tàng đối với cá nhân từ 16 tuổi trở lên
|
10.000 Đồng/lượt/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35361
|
Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Tham quan công trình văn hóa, bảo tàng đối với trẻ em (từ 10 đến dưới 16 tuổi)
|
5.000 Đồng/lượt/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35362
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
1.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35363
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35364
|
Phí thư viện
|
Làm thẻ thư viện đối với cá nhân từ 16 tuổi trở lên
|
30.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35365
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thư viện đối với cá nhân không có thẻ
|
5.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35366
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
5.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35367
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
8.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35368
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
14.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35369
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
26.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35370
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
29.050.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35371
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
37.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35372
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
42.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35373
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
45.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35374
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
46.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35375
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
49.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35376
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
50.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35377
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
53.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35378
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
58.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35379
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
6.020.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35380
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
9.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35381
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
15.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35382
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
26.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35383
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
29.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35384
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
38.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35385
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
43.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35386
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
46.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35387
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
47.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35388
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
49.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35389
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
51.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35390
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
54.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35391
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
60.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35392
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
6.160.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35393
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
9.450.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35394
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
15.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35395
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
27.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35396
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
30.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35397
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
39.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35398
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
44.450.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35399
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
47.950.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
35400
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
49.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Sơn La
|
|
155/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|