|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
35301
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35302
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35303
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35304
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35305
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35306
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
395.040 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35307
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
276.480 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35308
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
335.760 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35309
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35310
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35311
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35312
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
263.360 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35313
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
184.320 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35314
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
223.840 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35315
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35316
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35317
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35318
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
329.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35319
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
230.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35320
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
279.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35321
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35322
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
322.560 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35323
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35324
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35325
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35326
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
790.080 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35327
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
552.960 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35328
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
671.520 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35329
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35330
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35331
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35332
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35333
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35334
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35335
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35336
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35337
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35338
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống
|
600 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35339
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35340
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35341
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35342
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
420 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35343
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
300 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35344
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
125 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35345
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng động lực
|
63.385 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35346
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực
|
44.345 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35347
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
53.865 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35348
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng động lực
|
57.610 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35349
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực
|
40.320 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35350
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
48.965 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
164/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|