TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 35251-35300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
35251 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp tưới, tiêu bằng trọng lực 44.345 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35252 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 53.865 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35253 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp tưới, tiêu bằng động lực 57.610 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35254 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp tưới, tiêu bằng trọng lực 40.320 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35255 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 48.965 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35256 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống thông qua dịch vụ công trực tuyến Bình tuyển, công nhận cây trội (cây mẹ), cây đầu dòng 1.200.000 Đồng/1 lần công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

20/2023/NQ-HĐND Xem thêm
35257 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống thông qua dịch vụ công trực tuyến Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 1.200.000 Đồng/1 lần công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

20/2023/NQ-HĐND Xem thêm
35258 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống thông qua dịch vụ công trực tuyến Bình tuyển, công nhận rừng giống (bao gồm rừng giống trồng, rừng giống chuyển hóa) 3.000.000 Đồng/1 lần công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

20/2023/NQ-HĐND Xem thêm
35259 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35260 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35261 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35262 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35263 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35264 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35265 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35266 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35267 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35268 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 987.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35269 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 691.200 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35270 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 839.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35271 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35272 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35273 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35274 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 658.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35275 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 460.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35276 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 559.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35277 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35278 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35279 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35280 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 823.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35281 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 576.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35282 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 699.500 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35283 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với đất trồng lúa 886.900 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35284 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với đất trồng lúa 806.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35285 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 2.173.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35286 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.520.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35287 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.846.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35288 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.975.200 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35289 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.382.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35290 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.678.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35291 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35292 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35293 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35294 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.152.200 Mức giá cho tiêu: 493.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35295 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 806.400 Mức giá cho tiêu: 345.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35296 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 979.300 Mức giá cho tiêu: 419.700 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35297 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 724.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35298 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 506.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35299 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 615.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm
35300 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 658.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

164/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63