|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
35201
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35202
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35203
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.975.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35204
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.382.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35205
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.678.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35206
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35207
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35208
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35209
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.152.200 Mức giá cho tiêu: 493.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35210
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 806.400 Mức giá cho tiêu: 345.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35211
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 979.300 Mức giá cho tiêu: 419.700 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35212
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35213
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35214
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35215
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35216
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35217
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35218
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35219
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35220
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35221
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
395.040 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35222
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
276.480 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35223
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
335.760 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35224
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35225
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35226
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35227
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
263.360 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35228
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
184.320 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35229
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
223.840 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35230
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35231
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35232
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35233
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
329.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35234
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
230.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35235
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
279.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35236
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35237
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
322.560 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35238
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35239
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35240
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35241
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
790.080 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35242
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
552.960 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35243
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
671.520 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35244
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35245
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35246
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35247
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35248
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35249
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35250
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp tưới, tiêu bằng động lực
|
63.385 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|