TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 35201-35250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
35201 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.520.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35202 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.846.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35203 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.975.200 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35204 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.382.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35205 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 1.678.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35206 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35207 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35208 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35209 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.152.200 Mức giá cho tiêu: 493.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35210 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 806.400 Mức giá cho tiêu: 345.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35211 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 979.300 Mức giá cho tiêu: 419.700 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35212 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 724.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35213 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 506.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35214 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 615.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35215 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 658.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35216 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 460.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35217 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 559.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35218 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 434.640 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35219 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 304.080 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35220 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 369.360 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35221 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 395.040 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35222 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 276.480 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35223 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 335.760 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35224 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35225 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35226 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35227 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 263.360 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35228 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 184.320 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35229 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 223.840 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35230 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35231 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35232 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35233 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 329.200 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35234 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 230.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35235 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 279.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35236 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 354.760 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35237 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 322.560 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35238 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 869.280 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35239 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 608.160 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35240 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 738.720 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35241 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 790.080 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35242 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 552.960 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35243 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 671.520 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35244 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35245 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35246 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35247 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35248 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35249 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35250 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp tưới, tiêu bằng động lực 63.385 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63