TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 35151-35200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
35151 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp chế biến thủy sản với nước thải không đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý n 16.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35152 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp chế biến thủy sản với nước thải đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước th 8.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35153 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp đầu tư kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm với nước thải không đấu nối vào hệ thống 16.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35154 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp đầu tư kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm với nước thải đấu nối vào hệ thống thu g 8.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35155 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp chăn nuôi gia súc với nước thải không đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý n 16.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35156 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp chăn nuôi gia súc với nước thải đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước th 8.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35157 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và thiết bị quang học (có một trong các công đoạn: 24.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35158 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và thiết bị quang học (có một trong các công đoạn: 19.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35159 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp sản xuất thiết bị điện (có một trong các công đoạn: mạ; phủ màu bằng sơn hoặc hóa chất; l 23.700.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35160 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp sản xuất thiết bị điện (có một trong các công đoạn: mạ; phủ màu bằng sơn hoặc hóa chất; l 18.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35161 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp dự án nhóm B hoặc nhóm C có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của p 14.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35162 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp dự án nhóm B hoặc nhóm C có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của p 8.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35163 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp dự án nhóm B hoặc nhóm C có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của p 13.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35164 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp dự án nhóm B hoặc nhóm C có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của p 8.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35165 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung/cụm công nghiệp với nước thải không đấu nối v 33.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35166 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường với nước thải không đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập trung, không chuyển giao, không tuần hoàn tái sử dụng 1.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35167 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường với nước thải đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập trung, chuyển giao, tuần hoàn tái sử dụng 1.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35168 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất 2.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35169 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất 2.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35170 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35171 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 550.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35172 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 2.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35173 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 2.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN 79/2025/NQ-HĐND Xem thêm
35174 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35175 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35176 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35177 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.646.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35178 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.152.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35179 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.399.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35180 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35181 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35182 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35183 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 987.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35184 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 691.200 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35185 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 839.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35186 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35187 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35188 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35189 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 658.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35190 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 460.800 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35191 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 559.600 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35192 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35193 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35194 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35195 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 823.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35196 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 576.000 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35197 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 699.500 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35198 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với đất trồng lúa 886.900 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35199 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với đất trồng lúa 806.400 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm
35200 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 2.173.200 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

64/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63