|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
35151
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp chế biến thủy sản với nước thải không đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý n
|
16.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35152
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp chế biến thủy sản với nước thải đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước th
|
8.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35153
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp đầu tư kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm với nước thải không đấu nối vào hệ thống
|
16.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35154
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp đầu tư kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm với nước thải đấu nối vào hệ thống thu g
|
8.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35155
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp chăn nuôi gia súc với nước thải không đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý n
|
16.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35156
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp chăn nuôi gia súc với nước thải đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước th
|
8.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35157
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và thiết bị quang học (có một trong các công đoạn:
|
24.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35158
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và thiết bị quang học (có một trong các công đoạn:
|
19.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35159
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp sản xuất thiết bị điện (có một trong các công đoạn: mạ; phủ màu bằng sơn hoặc hóa chất; l
|
23.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35160
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp sản xuất thiết bị điện (có một trong các công đoạn: mạ; phủ màu bằng sơn hoặc hóa chất; l
|
18.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35161
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp dự án nhóm B hoặc nhóm C có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của p
|
14.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35162
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp dự án nhóm B hoặc nhóm C có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của p
|
8.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35163
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp dự án nhóm B hoặc nhóm C có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của p
|
13.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35164
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp dự án nhóm B hoặc nhóm C có cấu phần xây dựng được phân loại theo tiêu chí quy định của p
|
8.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35165
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở thuộc đối tượng quan trắc phân tích chất thải trong quá trình thẩm định cấp giấy phép môi trường trường hợp khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung/cụm công nghiệp với nước thải không đấu nối v
|
33.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35166
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường với nước thải không đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập trung, không chuyển giao, không tuần hoàn tái sử dụng
|
1.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35167
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường với nước thải đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập trung, chuyển giao, tuần hoàn tái sử dụng
|
1.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35168
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
2.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35169
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
2.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35170
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35171
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
550.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35172
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
2.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35173
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
2.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
Đơn vị thu phí để lại 90% (phục vụ cho công tác thẩm định hồ sơ khai thác, sử dụng nguồn nước), nộp 10% vào NSNN
|
79/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35174
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35175
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35176
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35177
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35178
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35179
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35180
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35181
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35182
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35183
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35184
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35185
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35186
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35187
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35188
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35189
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
658.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35190
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
460.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35191
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
559.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35192
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35193
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35194
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35195
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
823.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35196
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
576.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35197
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
699.500 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35198
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với đất trồng lúa
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35199
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với đất trồng lúa
|
806.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
35200
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
64/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|