|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34951
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ nghèo (được cấp có thẩm quyền công nhận)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34952
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ nghèo (được cấp có thẩm quyền công nhận)
|
Tối đa: 3.500 Đồng/hộ/tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34953
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ nghèo (được cấp có thẩm quyền công nhận)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34954
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ nghèo (được cấp có thẩm quyền công nhận)
|
Tối đa: 3.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34955
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ nghèo (được cấp có thẩm quyền công nhận)
|
Tối đa: 2.500 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34956
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ neo đơn, hộ độc thân là người cao tuổi không nơi nương tựa
|
Không thu Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34957
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ
|
Tối đa: 390.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34958
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34959
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34960
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34961
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34962
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trụ sở cơ quan hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn, lực lượng vũ trang và trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (kể cả đơn vị kết hợp sản xuất kinh doanh, hoạt động dịch vụ)
|
Tối đa: 1.750.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34963
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trụ sở cơ quan hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn, lực lượng vũ trang và trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (kể cả đơn vị kết hợp sản xuất kinh doanh, hoạt động dịch vụ) tính theo khối lượng
|
Tối đa: 300.000 Đồng/m3 rác
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34964
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trụ sở cơ quan hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn, lực lượng vũ trang và trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (kể cả đơn vị kết hợp sản xuất kinh doanh, hoạt động dịch vụ)
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34965
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trụ sở cơ quan hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn, lực lượng vũ trang và trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (kể cả đơn vị kết hợp sản xuất kinh doanh, hoạt động dịch vụ)
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34966
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trụ sở cơ quan hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn, lực lượng vũ trang và trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (kể cả đơn vị kết hợp sản xuất kinh doanh, hoạt động dịch vụ)
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34967
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với trụ sở cơ quan hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn, lực lượng vũ trang và trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (kể cả đơn vị kết hợp sản xuất kinh doanh, hoạt động dịch vụ)
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34968
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ gia đình (Chủ doanh nghiệp là thành viên trong gia đình)
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34969
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ gia đình (Chủ doanh nghiệp là thành viên trong gia đình)
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34970
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ gia đình (Chủ doanh nghiệp là thành viên trong gia đình)
|
Tối đa: 80.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34971
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ gia đình (Chủ doanh nghiệp là thành viên trong gia đình)
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34972
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với doanh nghiệp có trụ sở làm việc tại hộ gia đình (Chủ doanh nghiệp là thành viên trong gia đình)
|
Tối đa: 80.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34973
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống, kinh doanh du lịch sinh thái, quán bar, quán karaoke
|
Tối đa: 2.000.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34974
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống, kinh doanh du lịch sinh thái, quán bar, quán karaoke
|
Tối đa: 1.000.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34975
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống, kinh doanh du lịch sinh thái, quán bar, quán karaoke
|
Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34976
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống, kinh doanh du lịch sinh thái, quán bar, quán karaoke
|
Tối đa: 375.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34977
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống, kinh doanh du lịch sinh thái, quán bar, quán karaoke
|
Tối đa: 280.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34978
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống, kinh doanh du lịch sinh thái, quán bar, quán karaoke (tính theo khối lượng)
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34979
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống, kinh doanh du lịch sinh thái, quán bar, quán karaoke (tính theo khối lượng)
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34980
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống, kinh doanh du lịch sinh thái, quán bar, quán karaoke (tính theo khối lượng)
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34981
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các đại lý, cửa hàng kinh doanh xăng dầu
|
Tối đa: 700.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34982
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các đại lý, cửa hàng kinh doanh xăng dầu
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34983
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các đại lý, cửa hàng kinh doanh xăng dầu
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34984
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các đại lý, cửa hàng kinh doanh xăng dầu
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34985
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các đại lý, cửa hàng kinh doanh xăng dầu
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34986
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các đại lý, cửa hàng kinh doanh ga, khí hóa lỏng
|
Tối đa: 100,000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34987
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các đại lý, cửa hàng kinh doanh ga, khí hóa lỏng
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34988
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các đại lý, cửa hàng kinh doanh ga, khí hóa lỏng
|
Tối đa: 70.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34989
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các đại lý, cửa hàng kinh doanh ga, khí hóa lỏng
|
Tối đa: 80.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34990
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các đại lý, cửa hàng kinh doanh ga, khí hóa lỏng
|
Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34991
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với tàu thuyền trên biển, sông; Đối với bè sản xuất, kinh doanh trên biển, sông
|
Tối đa: 500.000 Đồng/phương tiện/tháng hoặc đồng/nhà bè/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34992
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với tàu thuyền trên biển, sông; Đối với bè sản xuất, kinh doanh trên biển, sông
|
Tối đa: 20.000 Đông/tàu, thuyền, đò/lượt/ngày
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34993
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với tàu thuyền trên biển, sông; Đối với bè sản xuất, kinh doanh trên biển, sông
|
Tối đa: 200.000 Đồng/phương tiện/tháng hoặc đồng/nhà bè/tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34994
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với tàu thuyền trên biển, sông; Đối với bè sản xuất, kinh doanh trên biển, sông
|
Tối đa: 100.000 Đồng/phương tiện/tháng hoặc đồng/nhà bè/tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34995
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với tàu thuyền trên biển, sông; Đối với bè sản xuất, kinh doanh trên biển, sông
|
Tối đa: 62000 Đồng/phương tiện/tháng hoặc đồng/nhà bè/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34996
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với tàu thuyền trên biển, sông; Đối với bè sản xuất, kinh doanh trên biển, sông
|
Tối đa: 37.000 Đồng/phương tiện/tháng hoặc đồng/nhà bè/tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34997
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, dịch vụ sửa chữa
|
Tối đa: 1.500.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34998
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, dịch vụ sửa chữa
|
Tối đa: 300.000 Đồng/m3 rác
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34999
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, dịch vụ sửa chữa
|
Tối đa: 1.300.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
35000
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, dịch vụ sửa chữa
|
Tối đa: 1.300.000 Đồng/đơn vị /tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|