TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 3451-3500 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
3451 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt Tối đa: 55.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3452 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt Tối đa: 73.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3453 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3454 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3455 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3456 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 33.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3457 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt Tối đa: 33.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3458 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt Tối đa: 44.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3459 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 37.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3460 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 48.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3461 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 29.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3462 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 38.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3463 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt Tối đa: 41.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3464 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt Tối đa: 54.000 Đồng/hộ/tháng Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3465 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 18.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3466 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3467 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 14.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3468 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 19.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3469 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3470 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt Tối đa: 26.000 Đồng/hộ/tháng Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng Xem thêm
3471 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ăn uống: Cửa hàng ăn trưa (tối), ăn sáng, ăn đêm, quán bia, nước giải khát, café, karaoke,… bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3472 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ăn uống: Cửa hàng ăn trưa (tối), ăn sáng, ăn đêm, quán bia, nước giải khát, café, karaoke,… bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 220.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3473 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ăn uống: Cửa hàng ăn trưa (tối), ăn sáng, ăn đêm, quán bia, nước giải khát, café, karaoke,… bằng phương pháp đốt Tối đa: 295.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3474 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 132.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3475 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 106.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3476 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ bằng phương pháp đốt Tối đa: 145.000 Đồng/hộ/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3477 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà trọ (tính theo đầu người) bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 10.000 Đồng/người/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3478 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà trọ (tính theo đầu người) bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3479 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà trọ (tính theo đầu người) bằng phương pháp đốt Tối đa: 11.000 Đồng/người/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3480 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà nghỉ bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3481 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà nghỉ bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 80.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3482 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà nghỉ bằng phương pháp đốt Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3483 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở văn phòng doanh nghiệp…. bằng phương pháp chế biến vi sinh Tối đa: 270.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3484 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở văn phòng doanh nghiệp…. bằng phương pháp chôn lấp Tối đa: 220.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3485 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở văn phòng doanh nghiệp…. bằng phương pháp đốt Tối đa: 295.000 Đồng/đơn vị/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3486 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, trường học, siêu thị, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, chợ, nhà hàng, khách sạn, các đối tượng xác định được khối lư Tối đa: 1.095.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3487 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, trường học, siêu thị, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, chợ, nhà hàng, khách sạn, các đối tượng xác định được khối lư Tối đa: 878.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3488 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, trường học, siêu thị, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, chợ, nhà hàng, khách sạn, các đối tượng xác định được khối lư Tối đa: 1.205.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Giang

39/2021/QĐ-UBND Xem thêm
3489 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác quặng sắt 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3490 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác quặng măng-gan 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3491 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác quặng vàng đối với Vàng gốc 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3492 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác quặng vàng đối với Vàng sa khoáng 180.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3493 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3494 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan) 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3495 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 250.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3496 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3497 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3498 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3499 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác Sỏi 7.500 Đồng/m3

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

19/2023/NQ-HĐND Xem thêm
3500 Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản Khai thác Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSĐP 19/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54