|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
3451
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 55.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3452
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 73.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3453
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3454
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3455
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 25.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3456
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 33.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3457
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 33.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3458
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 44.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Lạng Giang, Tân Yên, Lục Nam
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3459
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 37.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3460
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 48.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3461
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 29.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3462
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 38.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3463
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 41.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3464
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 54.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3465
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 18.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3466
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 24.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3467
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 14.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3468
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 19.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3469
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh từ 3 người trở xuống bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3470
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh trên 3 người bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 26.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Lục Ngạn, Yên Thế, Sơn Động
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Mức thu cảu hộ nghèo bằng 20% mức thu của từng khu vực tương ứng
Xem thêm
|
|
3471
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ăn uống: Cửa hàng ăn trưa (tối), ăn sáng, ăn đêm, quán bia, nước giải khát, café, karaoke,… bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3472
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ăn uống: Cửa hàng ăn trưa (tối), ăn sáng, ăn đêm, quán bia, nước giải khát, café, karaoke,… bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 220.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3473
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ăn uống: Cửa hàng ăn trưa (tối), ăn sáng, ăn đêm, quán bia, nước giải khát, café, karaoke,… bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 295.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3474
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 132.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3475
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 106.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3476
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 145.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3477
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà trọ (tính theo đầu người) bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 10.000 Đồng/người/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3478
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà trọ (tính theo đầu người) bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3479
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà trọ (tính theo đầu người) bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 11.000 Đồng/người/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3480
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà nghỉ bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3481
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà nghỉ bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 80.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3482
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Nhà nghỉ bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 110.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3483
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở văn phòng doanh nghiệp…. bằng phương pháp chế biến vi sinh
|
Tối đa: 270.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3484
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở văn phòng doanh nghiệp…. bằng phương pháp chôn lấp
|
Tối đa: 220.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3485
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trụ sở văn phòng doanh nghiệp…. bằng phương pháp đốt
|
Tối đa: 295.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3486
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, trường học, siêu thị, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, chợ, nhà hàng, khách sạn, các đối tượng xác định được khối lư
|
Tối đa: 1.095.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3487
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, trường học, siêu thị, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, chợ, nhà hàng, khách sạn, các đối tượng xác định được khối lư
|
Tối đa: 878.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3488
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; bệnh viện, phòng khám, cơ sở y tế, trường học, siêu thị, nhà ga, bến tàu, bến xe, công trình xây dựng, chợ, nhà hàng, khách sạn, các đối tượng xác định được khối lư
|
Tối đa: 1.205.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Giang
|
|
39/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
3489
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác quặng sắt
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3490
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác quặng măng-gan
|
40.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3491
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng đối với Vàng gốc
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3492
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng đối với Vàng sa khoáng
|
180.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3493
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
225.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3494
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan)
|
40.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3495
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác quặng chì, quặng kẽm
|
250.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3496
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3497
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3498
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3499
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác Sỏi
|
7.500 Đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
3500
|
Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản
|
Khai thác Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
60.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSĐP
|
19/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|