TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 34901-34950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
34901 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 354.760 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34902 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 322.560 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34903 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 869.280 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34904 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 608.160 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34905 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 738.720 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34906 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 790.080 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34907 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 552.960 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34908 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên 671.520 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34909 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34910 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34911 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34912 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34913 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34914 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020 Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34915 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2021 Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34916 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2022 Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34917 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2023 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34918 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2024 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 600 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34919 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2025 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng 250 đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34920 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2026 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34921 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2027 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34922 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2028 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm trong trường hợp lợi dụng thủy triều 420 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34923 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống trong trường hợp lợi dụng thủy triều 300 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34924 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng trong trường hợp lợi dụng thủy triều 125 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34925 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng động lực 63.385 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34926 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực 44.345 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34927 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 53.865 Đồng/ha/vụ Miền núi

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34928 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng động lực 57.610 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34929 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực 40.320 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34930 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029 Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 48.965 Đồng/ha/vụ Đồng bằng

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

200/2019/NQ-HĐND Xem thêm
34931 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa: 31.000 Đồng/người/ tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34932 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa: 25.000 Đồng/người/ tháng Phường trung tâm thuộc thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34933 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa: 22.000 Đồng/người/ tháng Các phường, xã còn lại thuộc thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34934 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa: 25.000 Đồng/người/ tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34935 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình Tối đa: 20.000 Đồng/người/ tháng Các xã thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34936 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu Tối đa: 8.000 Đồng/người/ tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

33/2018/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34937 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu Tối đa: 7.000 Đồng/người/ tháng Phường trung tâm thuộc thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

33/2018/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34938 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu Tối đa: 6.000 Đồng/người/ tháng Các phường, xã còn lại thuộc thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

33/2018/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34939 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu Tối đa: 6.000 Đồng/người/ tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

33/2018/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34940 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu Tối đa: 5.000 Đồng/người/ tháng Các xã thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

33/2018/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34941 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh (trừ kinh doanh ăn uống); kinh doanh buôn bán nhỏ Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34942 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh (trừ kinh doanh ăn uống); kinh doanh buôn bán nhỏ Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng Phường trung tâm thuộc thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34943 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh (trừ kinh doanh ăn uống); kinh doanh buôn bán nhỏ Tối đa: 70.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng Các phường, xã còn lại thuộc thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34944 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh (trừ kinh doanh ăn uống); kinh doanh buôn bán nhỏ Tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34945 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh (trừ kinh doanh ăn uống); kinh doanh buôn bán nhỏ Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng Các xã thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34946 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống Tối đa: 300.000 Đồng/m3 rác Thành phố

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34947 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống Tối đa: 300.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng Phường trung tâm thuộc thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34948 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống Tối đa: 240.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng Các phường, xã còn lại thuộc thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34949 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống Tối đa: 300.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
34950 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống Tối đa: 180.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng Các xã thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Quảng Ninh

2625/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63