|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34901
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34902
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu trong trường hợp lợi dụng thủy triều đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
322.560 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34903
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34904
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34905
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34906
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
790.080 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34907
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
552.960 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34908
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
671.520 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34909
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34910
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34911
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34912
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 460.880 Mức giá cho tiêu: 197.520 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34913
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 322.560 Mức giá cho tiêu: 138.240 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34914
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 391.720 Mức giá cho tiêu: 167.880 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34915
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2021
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34916
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2022
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34917
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2023
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34918
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2024
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống
|
600 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34919
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2025
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34920
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2026
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34921
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2027
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34922
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2028
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
420 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34923
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
300 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34924
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
125 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34925
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng động lực
|
63.385 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34926
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực
|
44.345 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34927
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
53.865 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34928
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng động lực
|
57.610 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34929
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực
|
40.320 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34930
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2029
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
48.965 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34931
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa: 31.000 Đồng/người/ tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34932
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa: 25.000 Đồng/người/ tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34933
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa: 22.000 Đồng/người/ tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34934
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa: 25.000 Đồng/người/ tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34935
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình
|
Tối đa: 20.000 Đồng/người/ tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34936
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/ tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34937
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu
|
Tối đa: 7.000 Đồng/người/ tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34938
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu
|
Tối đa: 6.000 Đồng/người/ tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34939
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu
|
Tối đa: 6.000 Đồng/người/ tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34940
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với cá nhân (Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ), hộ độc thân hoặc thu theo nhân khẩu
|
Tối đa: 5.000 Đồng/người/ tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
33/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34941
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh (trừ kinh doanh ăn uống); kinh doanh buôn bán nhỏ
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34942
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh (trừ kinh doanh ăn uống); kinh doanh buôn bán nhỏ
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34943
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh (trừ kinh doanh ăn uống); kinh doanh buôn bán nhỏ
|
Tối đa: 70.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34944
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh (trừ kinh doanh ăn uống); kinh doanh buôn bán nhỏ
|
Tối đa: 80.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34945
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với những hộ gia đình có kết hợp kinh doanh (trừ kinh doanh ăn uống); kinh doanh buôn bán nhỏ
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34946
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 300.000 Đồng/m3 rác
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34947
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 300.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng
|
Phường trung tâm thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34948
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 240.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng
|
Các phường, xã còn lại thuộc thị xã
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34949
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 300.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34950
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 180.000 Đồng/hộ/tháng hoặc đồng/điểm kinh doanh/tháng
|
Các xã thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
2625/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|