|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34801
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch
|
900.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34802
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch
|
1.200.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34803
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 35.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34804
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34805
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34806
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34807
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34808
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34809
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34810
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 75.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34811
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 80.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34812
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34813
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 45.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34814
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34815
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34816
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 55.0000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34817
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34818
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 85.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34819
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 90.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34820
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 95.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34821
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34822
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 55.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34823
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34824
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 60.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34825
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 65.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34826
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34827
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34828
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 110.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34829
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 120.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34830
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 10.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34831
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34832
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (Từ 06h – 22h) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34833
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 15.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34834
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34835
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34836
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện áp dụng trong giai đoạn 2017 -2019
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34837
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện áp dụng trong giai đoạn 2020 -2022
|
Giá tối đa: 25.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34838
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy, xe máy điện, xe đạp điện áp dụng trong giai đoạn 2023 -2025
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/lượt/xe
|
Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
204/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy
Xem thêm
|
|
34839
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34840
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34841
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34842
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.646.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34843
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.152.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34844
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.399.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34845
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34846
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34847
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34848
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
987.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34849
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
691.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
34850
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa giai đoạn 2019-2020
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
839.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
200/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|