|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34751
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi có thời gian đỗ dưới 1 giờ (dưới 60 phút) tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, h
|
25.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34752
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên có thời gian đỗ dưới 1 giờ (dưới 60 phút) tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội,
|
35.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34753
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi có thời gian đỗ từ 1 giờ (dưới 60 phút) trở lên tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội,
|
30.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34754
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi có thời gian đỗ từ 1 giờ (dưới 60 phút) trở lên tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ
|
35.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34755
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên có thời gian đỗ từ 1 giờ (dưới 60 phút) trở lên tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ
|
40.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34756
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp, xe đạp điện tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, chợ) áp dụng từ sau 18h - trước 06h sáng hôm sau
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34757
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, chợ) áp dụng từ sau 18h - trước 06h sáng hôm sau
|
4.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34758
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn (kể cả xe lam) tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, chợ) áp dụng từ sau 18h - t
|
20.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34759
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, chợ) áp dụng từ sau 18h - tr
|
25.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34760
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải trên 10 tấn tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe tại các trường học, chợ) áp dụng từ sau 18h - trước 06h
|
35.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34761
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp, xe đạp điện tại các điểm, bãi trông giữ xe của bệnh viện áp dụng từ sau 18h - trước 06h sáng hôm sau
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34762
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi trông giữ xe của bệnh viện áp dụng từ sau 18h - trước 06h sáng hôm sau
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34763
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn (kể cả xe lam) tại các điểm, bãi trông giữ xe của bệnh viện áp dụng từ sau 18h - trước 06h sáng hôm sau
|
15.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34764
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn tại các điểm, bãi trông giữ xe của bệnh viện áp dụng từ sau 18h - trước 06h sáng hôm sau
|
20.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34765
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải trên 10 tấn tại các điểm, bãi trông giữ xe của bệnh viện áp dụng từ sau 18h - trước 06h sáng hôm sau
|
25.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34766
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng từ sau 18h - trước 06h sáng hôm sau
|
5.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34767
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng từ sau 18h - trước 06h sáng
|
10.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34768
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng từ sau 18h - trước
|
35.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34769
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng từ sau 18h - t
|
45.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34770
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng từ sau 18h -
|
50.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34771
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp, xe đạp điện tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường áp dụng cả ngày và đêm
|
5.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34772
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường áp dụng cả ngày và đêm
|
7.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34773
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn (kể cả xe lam) tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường áp dụng cả ngày và đêm
|
30.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34774
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường áp dụng cả ngày và đêm
|
45.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34775
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải trên 10 tấn tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường áp dụng cả ngày và đêm
|
55.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34776
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp, xe đạp điện tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của trường học, chợ áp dụng cả ngày và đêm
|
5.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34777
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của trường học, chợ áp dụng cả ngày và đêm
|
7.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34778
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn (kể cả xe lam) tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của trường học, chợ áp dụng cả ngày và đêm
|
30.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34779
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của trường học, chợ áp dụng cả ngày và đêm
|
45.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34780
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải trên 10 tấn tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của trường học, chợ áp dụng cả ngày và đêm
|
55.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34781
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp, xe đạp điện tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của bệnh viện áp dụng cả ngày và đêm
|
4.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34782
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của bệnh viện áp dụng cả ngày và đêm
|
6.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34783
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn (kể cả xe lam) tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của bệnh viện áp dụng cả ngày và đêm
|
25.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34784
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của bệnh viện áp dụng cả ngày và đêm
|
35.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34785
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải trên 10 tấn tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của bệnh viện áp dụng cả ngày và đêm
|
45.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34786
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp, xe đạp điện tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng cả ngày và đêm
|
10.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34787
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng cả ngày và đêm
|
15.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34788
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng cả ngày và đêm
|
65.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34789
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng cả ngày và
|
80.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34790
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên tại các điểm, bãi trông giữ xe tại của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng cả ngày và
|
90.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34791
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ)
|
50.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34792
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp điện tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ)
|
90.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34793
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ)
|
120.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34794
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn (kể cả xe lam) tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ)
|
450.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34795
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ)
|
600.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34796
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải trên 10 tấn tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường (bao gồm cả các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ)
|
900.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34797
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch
|
60.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34798
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp điện tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch
|
120.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34799
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch
|
150.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34800
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch
|
750.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|