|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
34701
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 24 chỗ đến dưới 32 chỗ
|
60.000-100.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34702
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 32 chỗ trở lên
|
80.000-120.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34703
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng dưới 3 tấn có hàng
|
45.000-80.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức thu 20.000đ/tấn
3. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34704
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng dưới 3 tấn không có hàng
|
30.000-60.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức thu 20.000đ/tấn
3. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34705
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 3 tấn đến dưới 5 tấn có hàng
|
60.000-100.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức thu 20.000đ/tấn
3. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34706
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 3 tấn đến dưới 5 tấn không có hàng
|
45.000-80.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức thu 20.000đ/tấn
3. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34707
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn có hàng
|
100.000-180.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại;
2. Các loại xe tải từ 5 tấn trở lên, nếu chở vượt tải theo quy định thì mỗi tấn vượt tính thu 20.000đ/tấn
3. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức
Xem thêm
|
|
34708
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn không có hàng
|
60.000-120.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại;
2. Các loại xe tải từ 5 tấn trở lên, nếu chở vượt tải theo quy định thì mỗi tấn vượt tính thu 20.000đ/tấn
3. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức
Xem thêm
|
|
34709
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn trở lên có hàng
|
150.000-250.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại;
2. Các loại xe tải từ 5 tấn trở lên, nếu chở vượt tải theo quy định thì mỗi tấn vượt tính thu 20.000đ/tấn
3. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức
Xem thêm
|
|
34710
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn trở lên không có hàng
|
100.000-180.000 Đồng/lượt
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại;
2. Các loại xe tải từ 5 tấn trở lên, nếu chở vượt tải theo quy định thì mỗi tấn vượt tính thu 20.000đ/tấn
3. Các loại xe công trình, đặc chủng thu phí theo tự trọng của xe, mức
Xem thêm
|
|
34711
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi bộ
|
150.000-210.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34712
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách đi xe đạp, xe máy
|
210.000-450.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
1. Xe chở hàng tanh hôi, chất cháy nổ mức thu gấp 3 lần mức thu xe cùng loại
2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34713
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi
|
900.000-1.800.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34714
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 9 chỗ đến dưới 24 chỗ
|
1.350.000-2.400.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34715
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 24 chỗ đến dưới 32 chỗ
|
1.800.000-3.000.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34716
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe ô tô từ 32 chỗ trở lên
|
2.400.000-3.600.000 Đồng/tháng
|
Bến Phà Đông Triều
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34717
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với hành khách đi bộ
|
Giá tối đa: 80.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34718
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với hành khách đi xe máy
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34719
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 480.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34720
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô dưới 9 chỗ đến 15 chỗ
|
Giá tối đa: 520.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34721
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 16 chỗ đến 23 chỗ
|
Giá tối đa: 560.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34722
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 24 chỗ đến dưới 29 chỗ
|
Giá tối đa: 600.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34723
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 30 chỗ trở lên
|
Giá tối đa: 650.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34724
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải có tải trọng dưới 1 tấn có hàng
|
Giá tối đa: 470.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34725
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải có tải trọng dưới 1 tấn không có hàng
|
Giá tối đa: 370.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34726
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải có tải trọng từ 1 tấn đến dưới 3 tấn có hàng
|
Giá tối đa: 520.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34727
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải có tải trọng từ 1 tấn đến dưới 3 tấn không có hàng
|
Giá tối đa: 420.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34728
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải có tải trọng từ 3 tấn đến dưới 5 tấn có hàng
|
Giá tối đa: 570.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34729
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải có tải trọng từ 3 tấn đến dưới 5 tấn không có hàng
|
Giá tối đa: 470.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34730
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với hành khách đi bộ
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34731
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với hành khách đi xe máy
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Phà Tuần Châu
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34732
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô 4 chỗ ngồi
|
Giá tối đa: 220.000 Đồng/lượt
|
Phà Cái Chiên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34733
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 7 chỗ đến dưới 16 chỗ
|
Giá tối đa: 320.000 Đồng/lượt
|
Phà Cái Chiên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34734
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải có tải trọng từ 1 đến 3 tấn có hàng
|
Giá tối đa: 360.000 Đồng/lượt
|
Phà Cái Chiên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34735
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải có tải trọng từ 1 đến 3 tấn không có hàng
|
Giá tối đa: 320.000 Đồng/lượt
|
Phà Cái Chiên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34736
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải có tải trọng 5 tấn có hàng
|
Giá tối đa: 520.000 Đồng/lượt
|
Phà Cái Chiên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34737
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải có tải trọng 5 tấn không có hàng
|
Giá tối đa: 360.000 Đồng/lượt
|
Phà Cái Chiên
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
354/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và baảo hiểm hành khách
Xem thêm
|
|
34738
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp, xe đạp điện tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường áp dụng từ 06h - 18h
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34739
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường áp dụng từ 06h - 18h
|
4.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34740
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn (kể cả xe lam) tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường áp dụng từ 06h - 18h
|
15.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34741
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường áp dụng từ 06h - 18h
|
20.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34742
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải trên 10 tấn tại các điểm, bãi có điều kiện trông giữ thông thường áp dụng từ 06h - 18h
|
30.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34743
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp, xe đạp điện tại các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ áp dụng từ 06h - 18h
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34744
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ áp dụng từ 06h - 18h
|
3.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34745
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn (kể cả xe lam) tại các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ áp dụng từ 06h - 18h
|
10.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34746
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn tại các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ áp dụng từ 06h - 18h
|
15.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34747
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải trên 10 tấn tại các điểm, bãi trông giữ xe của các bệnh viện, trường học, chợ áp dụng từ 06h - 18h
|
20.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34748
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe đạp, xe đạp điện tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng từ 06h - 18h
|
4.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34749
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe máy (kể cả xe xích lô) tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội chợ, khu du lịch áp dụng từ 06h - 18h
|
5.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
34750
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi có thời gian đỗ dưới 1 giờ (dưới 60 phút) tại các điểm, bãi trông giữ xe của các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức các sự kiện, lễ hội, hội ch
|
20.000 Đồng/lượt/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Ninh
|
|
353/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|